Nhóm ngôn ngữ gốc Balt

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Chủ đề Ấn-Âu

Albani · Armeni · Balt
Celt · German · Hy Lạp
Ấn-Iran (Indo-Aryan, Iranian)
Ý · Slav  

extinct: Anatolian · Paleo-Balkan (Dacian,
Phrygian, Thracian) · Tocharian

Vocabulary · Phonology · Sound laws · Ablaut · Root · Noun · Verb
 
Europe: Balts · Slavs · Albanians · Italics · Celts · Germanic peoples · Greeks · Paleo-Balkans (Illyrians · Thracians · Dacians) ·

Asia: Anatolians (Hittites, Luwians)  · Armenians  · Indo-Iranians (Iranians · Indo-Aryans)  · Tocharians  

Homeland · Society · Religion
 
Abashevo culture · Afanasevo culture · Andronovo culture · Baden culture · Beaker culture · Catacomb culture · Cernavodă culture · Chasséen culture · Chernoles culture · Corded Ware culture · Cucuteni-Trypillian culture · Dnieper-Donets culture · Gumelniţa-Karanovo culture · Gushi culture · Karasuk culture · Kemi Oba culture · Khvalynsk culture · Kura-Araxes culture · Lusatian culture · Maykop culture · Middle Dnieper culture · Narva culture · Novotitorovka culture · Poltavka culture · Potapovka culture · Samara culture · Seroglazovo culture · Sredny Stog culture · Srubna culture · Terramare culture · Usatovo culture · Vučedol culture · Yamna culture
 

Nhóm ngôn ngữ gốc Balt là một nhóm ngôn ngữ nhỏ thuộc hệ Ấn-Âu. Nhóm này có tên Balt vì tập trung chung quanh biển Baltic tại Bắc Âu. Các nhà ngôn ngữ học chia nhóm này ra làm 2 nhánh: Nhánh phía ĐôngNhánh phía Tây.

  1. Nhánh phía Đông là nhánh trong nhóm có các tiếng còn được dùng như tiếng Latvia, tiếng Litva...
  2. Nhánh phía Tây bao gồm các tiếng đã mai một, điển hình là tiếng Phổ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]