Nymphaea odorata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nymphaea odorata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) không xếp
Bộ (ordo) Nymphaeales
Họ (familia) Nymphaeaceae
Chi (genus) Nymphaea
Loài (species) N. odorata
Danh pháp hai phần
Nymphaea odorata
Aiton, 1789

Nymphaea odorata là một loài thực vật có hoa trong họ Nymphaeaceae. Loài này được Aiton miêu tả khoa học đầu tiên năm 1789.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Nymphaea odorata. Truy cập ngày 20 tháng 7 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Sơ khai Nymphaeales