Paphiopedilum acmodontum
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
|
|
Đây là một bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 2 2013) |
| Paphiopedilum acmodontum | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocots |
| Bộ (ordo) | Asparagales |
| Họ (familia) | Orchidaceae |
| Phân họ (subfamilia) | Cypripedioideae |
| Chi (genus) | Paphiopedilum |
| Loài (species) | P. acmodontum |
| Danh pháp hai phần | |
| Paphiopedilum acmodontum M.W.Wood |
|
Paphiopedilum acmodontum là một loài cây thuộc Chi Lan hài, họ Orchidaceae. Đây là thực vật đặc hữu Philippines.[1][2]
Tham khảo [sửa]
- ^ “Paphiopedilum acmodontum M.W. Wood 1976”. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2009.
- ^ “P. acmodontum”. Lancebirk.com. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2009.
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Paphiopedilum acmodontum |
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Paphiopedilum acmodontum |