Paphiopedilum acmodontum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Paphiopedilum acmodontum
Paphiopedilum acmodontum.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Orchidaceae
Phân họ (subfamilia) Cypripedioideae
Chi (genus) Paphiopedilum
Loài (species) P. acmodontum
Danh pháp hai phần
Paphiopedilum acmodontum
M.W.Wood

Paphiopedilum acmodontum là một loài cây thuộc Chi Lan hài, họ Orchidaceae. Đây là thực vật đặc hữu Philippines.[1][2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Paphiopedilum acmodontum M.W. Wood 1976”. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2009. 
  2. ^ “P. acmodontum”. Lancebirk.com. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2009. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]