Pavia (tỉnh)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Quốc gia | |
| Vùng | Lombardy |
| Tỉnh lỵ | Pavia |
| Diện tích | 2.965 km² |
| Dân số người năm 2001 | 493.829 |
| Mật độ | 167 |
| Comuni | 190 |
| Biển số xe | PV |
| Mã bưu chính | 27010-27027, 27029-27030, 27032, 27034-27055, 27057-27059, 27100 |
| Đầu số điện thoại | 0381, 0382, 0383, 0384, 0385 |
| ISTAT | 018 |
| Chủ tịch | Vittorio Poma since 2006-05-29 |
| Bản đồ với vị trí tỉnh Pavia ở Ý | |
Tỉnh Pavia (tiếng ý: Provincia di Pavia) là một tỉnh ở vùng Lombardy của Ý. Tỉnh lỵ là thành phố Pavia.
Tỉnh này có diện tích 2.965 km², tổng dân số là 493.829 người năm 2001. Có 190 đô thị ở trong tỉnh này.[1]
Các đô thị chính xếp theo dân số là:
| Đô thị | Dân số |
|---|---|
| Pavia | 71.436 |
| Vigevano | 59.862 |
| Voghera | 38.415 |
| Mortara | 14.696 |
| Stradella | 10.955 |
| Garlasco | 9.371 |
| Broni | 9.261 |
| Gambolò | 9.046 |
| Casorate Primo | 7.745 |
| Mede | 6.991 |
| Casteggio | 6.379 |
| Cassolnovo | 6.230 |
| Robbio | 6.063 |
| Sannazzaro de' Burgondi | 5.888 |
| Belgioioso | 5.841 |
| Cava Manara | 5.835 |
| Siziano | 5.594 |
| San Martino Siccomario | 5.259 |
| Cilavegna | 5.196 |
Tham khảo [sửa]
- ^ Italian Institute of Statistics (Istat) (2001). “Population Statistics by Province”. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2007.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Pavia (tỉnh). |