Pteridium esculentum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pteridium esculentum
Pteridium esculentum Chatswood West.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Pteridophyta
Lớp (class) Polypodiopsida/Pteridopsida (disputed)
Bộ (ordo) Polypodiales
(không phân hạng) Eupolypods II
Họ (familia) Dennstaedtiaceae
Chi (genus) Pteridium
Loài (species) P. esculentum
Danh pháp hai phần
Pteridium esculentum
(G.Forst.) Cockayne

Pteridium esculentum là một loài thực vật có mạch trong họ Dennstaedtiaceae. Loài này được (G. Forst.) Nakai miêu tả khoa học đầu tiên năm 1925.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Pteridium esculentum. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]