Quản lý xây dựng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Các lĩnh vực[sửa | sửa mã nguồn]

Cần cẩu là tối cần thiết trong các dự án xây dựng lớn, đặc biệt là nhà chọc trời

Công nghệ xây dựng[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Phương pháp thi công
  2. Lập kế hoạch tiến trình thi công
  3. Lập kế hoạch công trường
  4. An toàn lao động
  5. Tin học trong vận hành xây dựng
  6. Kỹ thuật máy xây dựng

Kinh tế quản trị xây dựng[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Dự toán chi phí xây dựng công trình
  2. Hợp đồng xây dựng
  3. Chào thầu
  4. Đấu thầu, lựa chọn nhà thầu
  5. Các mô hình mời thầu và hợp đồng
  6. Cấu trúc và công cụ của thị trường xây dựng

Cơ sở Quản lý xây dựng[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Quản lý tổng thể
  2. Quản lý dự án
  3. Quản lý chi phí (chi phí là khởi nguồn cho mọi hoạt động khác, quản lý chi phí là phức tạp nhất trong mọi lĩnh vực quản lý)
  4. Quản lý đấu thầu, lựa chọn nhà thầu
  5. Quản lý hợp đồng
  6. Quản lý thi công xây dựng công trình
  7. Quản lý chất lượng
  8. Quản lý rủi ro
  9. Các quản lý khác

Quản lý đầu tư xây dựng[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Lập tiến độ phát triển dự án
  2. Kế hoạch đầu tư và tài chính
  3. Luật quy hoạch và luật xây dựng

Kiến thức bổ sung[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Quản trị doanh nghiệp
  2. Kế toán
  3. Lý thuyết kinh tế
  4. Công tác thị trường
  5. Lý thuyết thuế và
  6. Nghiên cứu vận hành (Operations Research)

Phạm vi mở rộng[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Xây dựng chìa khóa trao tay
  2. Xây dựng trên nền cũ
  3. Xây dựng tại nước ngoài
  4. Xây dựng công nghiệp
  5. Quản lý trang thiết bị (Facility Management)
  6. Các dự án hợp tác công tư (Public Private Partenership - PPP);

Các kỹ năng bổ trợ[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Thuyết trình
  2. Thương thảo
  3. Ngôn ngữ
  4. Tin học, công nghệ thông tin
  5. Pháp luật (luật xây dựng, luật đấu thầu, luật đất đai, luật đầu tư, luật doanh nghiệp, luật lao động...)
  6. Kỹ năng làm việc nhóm

Nội dung[sửa | sửa mã nguồn]

Một nhóm thợ xây dựng
  1. Chủ đầu tư
  2. Tổ chức quản lý dự án
  3. Quy trình thiết kế và xây dựng
  4. Nhân công, vật liệu và trang thiết bị
  5. Dự toán chi phí
  6. Đánh giá kinh tế đầu tư trang thiết bị
  7. Nguồn tài chính cho trang thiết bị xây dựng
  8. Định thầu và lập hợp đồng
  9. Kế hoạch xây dựng
  10. Các thủ tục lập tiến độ cơ sở
  11. Các kỹ thuật lập tiến độ nâng cao
  12. Kiểm ngân, giám sát và kế toán
  13. Kiểm soát chất lượng và an toàn lao động trong thi công
  14. Tổ chức và sử dụng thông tin dự án

Nhà Quản lý xây dựng[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Đặc thù ngành nghề
  2. Điều kiện làm việc
  3. Đào tạo, bằng cấp và các yêu cầu nghiệp vụ nâng cao
  4. Triển vọng ngành nghề
  5. Thu nhập
  6. Các nghề liên quan

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Chris Hendrickson: Project Management for Construction Fundamental Concepts for Owners, Engineers, Architects and Builders, Prentice Hall, 1989, ISBN 0-13-731266-0
  • Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2008 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/06/2007 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
  • Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/05/2008 của Chính phủ hướng dẫn thi hành luật đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo luật xây dựng

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]