Rijnwoude

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rijnwoude
Lá cờ Rijnwoude
Lá cờ
Huy hiệu của Rijnwoude
Huy hiệu
Vị trí của Rijnwoude
Tọa độ: 52°06′B 4°35′Đ / 52,1°B 4,58°Đ / 52.10; 4.58
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Thủ phủ Q2626711[?] sửa dữ liệu
Diện tích (2006)
 - Tổng cộng 57,85 km² (22,3 mi²)
 - Đất liền 56,68 km² (21,9 mi²)
 - Mặt nước 1,17 km² (0,5 mi²)
Dân số (1 Tháng 1 năm 2007)
 - Tổng cộng 18.772
 - Mật độ 331/km² (857,3/mi²)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã điện thoại 071 sửa dữ liệu
Thành phố kết nghĩa Q550835[?] sửa dữ liệu
Website: www.rijnwoude.nl

Ltspkr.pngRijnwoude (dân số: 18.986 người trong năm 2004) là một đô thị ở phía tây Hà Lan, trong tỉnh Zuid-Holland. Đô thị này có diện tích 57,85 km² (22,34 mile²) trong đó 1,17 km² (0.45 mile²) là diện tích mặt nước.

Rijnwoude được lập năm 1991 với tên Rijneveld thông qua việc sáp nhập các đô thị cũ Benthuizen, Hazerswoude, và Koudekerk aan den Rijn. Năm 1993, đô thị được đổi tên thành Rijnwoude.

Đô thị Rijnwoude bao gồm các cộng đồng Benthorn, Benthuizen, Hazerswoude-Dorp, Groenendijk, Hazerswoude-Rijndijk (tòa thị chính ở đây), Hogeveen, và Koudekerk aan den Rijn.

Windmill Rietveldse Molen, gần Hazerswoude-Dorp
Rijnwoude 014.jpg

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan