Sư Hà

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quận Sư Hà
—  Khu  —
Chuyển tự Tiếng Trung
 - Chữ Hán
 - Bính âm
Quốc gia Trung Quốc
Tỉnh Hà Nam
Địa cấp thị Tín Dương
Diện tích
 - Tổng cộng 1.783 km² (688,4 mi²)
Dân số
 - Tổng cộng 600.000
 - Mật độ 336,5/km² (871,6/mi²)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính

Sư Hà (Trung văn giản thể: 浉河区; bính âm: Shīhé Qū) là một khu (quận) thuộc địa cấp thị (Thành phố) Tín Dương tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.

Nhai đạo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Lão Thành (老城街道)
  • Ngũ Lý Đôn (五里墩街道)
  • Xa Trạm (车站街道)
  • Dân Quyền (民权街道)
  • Ngũ Tinh (五星街道)
  • Nam Loan (南湾街道)
  • Hồ Đông (湖东街道)
  • Kim Ngưu Sơn (金牛山街道)
  • Song Tĩnh (双井街道)

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Đông Song Hà (东双河镇)
  • Lý Gia Trại (李家寨镇)
  • Ngô Gia Điếm (吴家店镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Liễu Lâm (柳林乡)
  • Đàm Gia Hà (谭家河乡)
  • Thập Tam Lý Kiều (十三里桥乡)
  • Sư Hà Cảng (浉河港乡)
  • Đổng Gia Hà (董家河乡)
  • Du Hà (游河乡)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 32°07′1″B 114°03′32″Đ / 32,11694°B 114,05889°Đ / 32.11694; 114.05889Bản mẫu:Henan-geo-stub