Sậy
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Sậy trong tiếng Việt là một thuật ngữ trong ngành thực vật học được sử dụng để chỉ một trong các loài thực vật thuộc họ lúa, có bề ngoài khá giống nhau, thường mọc ở những vùng ven sông, bãi lầy; được chỉ ra dưới đây:
- Cây sậy thông thường (danh pháp hai phần: Phragmites australis Cav.) - Đây là loài cây nguyên thủy được đặt tên là sậy. Xem thêm cây lau (Saccharum arundinaceum).
- Cây sậy núi (danh pháp khoa học: Arundo donax L.).
- Cây sậy Miến Điện (danh pháp khoa học: Neyraudia reynaudiana)
- Cây sậy gai (danh pháp khoa học: Sparganium eurycarpum)
Tất cả các loài kể trên đều đóng vai trò quan trọng trong sự hình thành nên các bụi lau sậy.
- Xem thêm bãi lau sậy