Schizachyrium scoparium

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Schizachyrium scoparium
Andropogon scoparius.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Poales
Họ (familia) Poaceae
Tông (tribus) Andropogoneae
Chi (genus) Schizachyrium
Loài (species) S. scoparium
Danh pháp hai phần
Schizachyrium scoparium
(Michx.) Nash, 1903
Danh pháp đồng nghĩa
Andropogon scoparius Michx.[1]

Schizachyrium scoparium là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được (Michx.) Nash miêu tả khoa học đầu tiên năm 1903.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Taxon: Schizachyrium scoparium (Michx.) Nash”. Germplasm Resources Information Network. United States Department of Agriculture. 22 tháng 5 năm 2003. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2010. 
  2. ^ The Plant List (2010). Schizachyrium scoparium. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]