Shilling

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Shilling là tên gọi đơn vị tiền tệ hoặc đơn vị đếm tiền tệ ở một số nước.

Đang lưu thông gồm có:

Không còn lưu thông gồm có:

Ai CậpJordan, shillin (tiếng Ả Rập: شلن‎) là đơn vị đếm dưới bảng; 20 shillin = 1 bảng.