Stanhopea anfracta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Stanhopea anfracta
Stanhopea anfracta Orchi 001.jpg
Stanhopea anfracta flower
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Orchidaceae
Phân họ (subfamilia) Epidendroideae
Tông (tribus) Maxillarieae
Phân tông (subtribus) Stanhopeinae
Chi (genus) Stanhopea
Loài (species) S. anfracta
Danh pháp hai phần
Stanhopea anfracta
Rchb.f.

Stanhopea anfracta là một loài lan có mặt từ đông nam Ecuador to Bolivia.