Tào (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tào huyện
—  Huyện  —
Tọa độ: 34°49′35″B 115°32′11″Đ / 34,82652°B 115,5365°Đ / 34.82652; 115.5365 sửa dữ liệu
Quốc gia Trung Quốc
Tỉnh Sơn Đông
Địa cấp thị Hà Trạch
Diện tích
 - Tổng cộng 1.969 km² (760,2 mi²)
Dân số
 - Tổng cộng 1,410,000 (2.001)
 - Mật độ 716,1/km² (1.854,7/mi²)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)

Tào (huyện) (Trung văn giản thể: 曹县; Trung văn phồn thể: 曹縣; bính âm: Cáo Xiàn) là một huyện của địa cấp thị Hà Trạch, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc. Kinh đô cổ của nhà Thương từng nằm trên đất huyện Tào ngày nay.

Nhai đạo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thành Quan (城关街道)
  • Bàn Thạch (磐石街道)
  • Thanh Hà (青菏街道)

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trang Trại (庄寨镇)
  • Phổ Liên Tập (普连集镇)
  • Thanh Cố Tập (青固集镇)
  • Đào Nguyên Tập (桃源集镇)
  • Hàn Tập (韩集镇)
  • Chuyên Miếu (砖庙镇)
  • Cổ Doanh Tập (古营集镇
  • Ngụy Loan (魏湾镇
  • Trấn dân tộc Hồi-Hầu Tập (侯集回族镇)
  • Tô Tập (苏集镇)
  • Tôn Lão (孙老家镇)
  • Diêm Điếm Lâu (阎店楼镇)
  • Lương Đê Đầu (梁堤头镇)
  • An Tài Lâu (安才楼镇)
  • Thiệu Trang (庄镇)
  • Vương Tập (王集镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thanh Cương (青岗集乡)
  • Thường Nhạc Tập (常乐集乡)
  • Nghê Tập (倪集乡)
  • Lâu Trang (楼庄乡)
  • Trịnh Trang (郑庄乡)
  • Đại Tập (大集乡)
  • Chu Hồng Miếu (朱洪庙乡)
  • Ngỗ Lâu (仵楼乡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 34°53′B 115°30′Đ / 34,883°B 115,5°Đ / 34.883; 115.500