Phân cấp hành chính Campuchia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Tỉnh Campuchia)
Bước tới: menu, tìm kiếm

Campuchia được chia làm 20 tỉnh (ខេត្ត - khet) và 4 thành phố trực thuộc trung ương (ក្រុង - krong).

Các tỉnh được chia ra thành các huyện (ស្រុក - srok). huyện được chia ra thành các xã (ឃុំ - khum), xã được chia thành các làng (ភូមិ - phum).

Các thành phố ngang cấp tỉnh được chia ra thành các quận (ខណ្ - khan) và quận được chia ra thành các phường (សង្កាត់ - sangkat).

Vị trí Tên Thủ phủ Dân số Diện tích (km²) Mật độ dân cư ISO
Cambodia-Banteay Meanchey.png Banteay Meanchey
(បន្ទាយមានជ័យ)
Sisophon 678.033 6.679 km² 102 KH-1
Cambodia-Battambang.png Battambang
(បាត់ដំបង)
Battambang 1.036.523 11.702 km² 89 KH-2
Cambodia-Kampong Cham.png Kampong Cham
(កំពង់ចាម)
Kampong Cham 1.680.694 9.799 km² 172 KH-3
Cambodia-Kampong Chhnang.png Kampong Chhnang
(កំពង់ឆ្នាំង)
Kampong Chhang 472.616 5.521 km² 86 KH-4
Cambodia-Kampong Speu.png Kampong Speu
(កំពង់ស្ពឺ)
Kampong Speu 716.517 7.017 km² 102 KH-5
CambodiaKampongThum.png Kampong Thom
(កំពង់ធំ)
Kampong Thom 708.398 13.814 km² 51 KH-6
Cambodia-Kampot.png Kampot
(កំពត)
Kampot 585.110 4.873 km² 120 KH-7
Cambodia-Kandal.png Kandal
(កណ្ដាល)
Ta Khmau 1.265.805 3.568 km² 355 KH-8
Cambodia-Kaoh Kong.png Koh Kong
(កោះកុង)
Koh Kong 139.722 11.160 km² 12 KH-9
Cambodia-Keb.png Kep
(កែប)
Kep 40.208 336 km² 120 KH-23
Cambodia-Kratie.png Kratié
(ក្រចេះ)
Kratié 318.523 11.094 km² 29 KH-10
Cambodia-Mondul Kiri.png Mondulkiri
(មណ្ឌលគីរី)
Sen Monorom 60.811 14.288 km² 4 KH-11
Cambodia-Oddar Meancheay.png Oddar Meancheay
(ឧត្តរមានជ័យ)
Samraong 185.443 6.158 km² 30 KH-22
Cambodia-Pailin.png Pailin
(ប៉ៃលិន)
Pailin 70.482 803 km² 88 KH-24
Cambodia-Phnom Penh.png Phnom Penh
(ភ្នំពេញ)
Phnom Penh 2.000.064 758 km² 2.638 KH-12
Cambodia-Preah Seihanu.png Preah Sihanouk
(ព្រះសីហនុ)
Sihanoukville 199.902 868 km² 230 KH-18
Cambodia-Preah Vihear.png Preah Vihear
(ព្រះវិហារ)
Tbaeng Meanchey 170.852 13.788 km² 12 KH-13
Cambodia-Pursat.png Pursat
(ពោធិ៍សាត់)
Pursat 397.107 12.692 km² 31 KH-15
Cambodia-Prey Veng.png Prey Veng
(ព្រៃវែង)
Prey Veng 947.357 4.883 km² 194 KH-14
Cambodia-Ratanak Kiri.png Ratanakiri
(រតនគីរី)
Banlung 149.997 10.782 km² 14 KH-16
Cambodia-Siem Reap.png Siem Reap
(សៀមរាប)
Siem Reap 896.309 10.299 km² 87 KH-17
Cambodia-Stung Treng.png Stung Treng
(ស្ទឹងត្រែង)
Stung Treng 111.734 11.092 km² 10 KH-19
Cambodia-Svay Rieng.png Svay Rieng
(ស្វាយរៀង)
Svay Rieng 482.785 2.966 km² 163 KH-20
Cambodia-Takeo.png Takeo
(តាកែវ)
Takéo 843.931 3.563 km² 237 KH-21

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]