Thẻ nhớ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm


Kiểu, loại thẻ
L (mm)
W (mm)
H (mm)
Thể tích
(cc)
Thời gian
giới thiệu
ATA Flash Type II 54.00 85.60 5.00 23.11
Nov. 1992
ATA Flash Type I 54.00 85.60 3.30 15.25
Nov. 1992
CompactFlash (CF) Type I 42.80 36.40 3.30 5.14
Oct. 1995
SmartMedia (SM) 37.00 45.00 0.76 1.27
Apr. 1996
CompactFlash (CF) Type II 42.80 36.40 5.00 7.79
Mar. 1998
Memory Stick 21.45 50.00 2.80 3.00
Jul. 1998
Secure Digital (SD) 24.00 32.00 2.10 1.61
Aug. 1999
MultiMediaCard (MMC) 24.00 32.00 1.40 1.08
Nov. 1997
xD-Picture Card (xD) 20.00 25.00 1.70 0.85
Jul. 2002
Memory Stick Duo 20.00 31.00 1.6 0.99
Jul. 2002
Reduced Size MMC (RS-MMC) 24.00 18.00 1.40 0.60
Nov. 2002
MiniSD 20.00 21.5 1.4 0.59
Mar. 2003
MicroSD 15.00 11.00 1.0 0.165
Jul. 2005
Memory Stick Micro 15.00 12.5 1.2 0.225
Sep. 2005
Bốn loại thẻ ghi nhớ chính hiện nay (từ trái qua phải: CompactFlash, Memory Stick, Secure Digital, và xD.

Thẻ ghi nhớ là một dạng bộ nhớ mở rộng của các thiết bị số cầm tay (Các thiết bị số cầm tay bao gồm: PocketPC, SmartPhone, Điện thoại di động, Thiết bị giải trí số di động, Máy ảnh số, Máy quay số...). thẻ ghi nhớ sử dụng công nghệ flash để ghi dữ liệu. thẻ ghi nhớ thường có kích thước khá nhỏ nên thường sử dụng cho các thiết bị số cầm tay.

Máy tính chỉ có thể đọc dữ liệu của thẻ ghi nhớ thông qua các Đầu đọc thẻ (Tiếng Anh: Card Reader). Đa số các đầu đọc thẻ hiện nay thường gắn ngoài máy tính và giao tiếp thông qua các cổng USB. Một số máy tính xách tay được tích hợp sẵn Đầu đọc thẻ. Ở một dạng khác, đầu đọc thẻ được gắn sẵn vào thiết bị mở rộng các ngõ giao tiếp phía trước thùng máy tính cùng với các giắc cắm đầu ra âm thanh, USB, IEEE-1394...(lắp tại khoang gắn CDROM)

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

thẻ ghi nhớ được chia thành nhiều thể loại: CompactFlash Type I/II (CF), Microdrive, Secure Digital (SD), miniSD, Micro SD, MultiMediaCard (MMC), RS-MMC, Micro MMC, Memory Stick, Memory Stick PRO, Memory Stick Duo, Memory Stick PRO Duo, xD.

Hiện nay trên thị trường có một số thiết bị chỉ sử dụng một số loại thẻ ghi nhớ độc quyền của các hãng sản xuất. Độc quyền ở đây được hiểu chỉ được hãng phát triển loại thẻ này sử dụng cho các sản phẩm của chính hãng mà ít cấp phép sử dụng cho các hãng khác, điều này làm giảm tính thông dụng của loại thẻ ghi nhớ đó. Khi mua các loại thiết bị số cầm tay, bạn nên chú ý đến loại thẻ ghi nhớ sử dụng để thuận tiện cho việc thay thế hoặc nâng cấp về dung lượng sau này. Một số thẻ ghi nhớ độc quyền:

  • xD: Độc quyền của hãng Fujifilm và Olympus
  • Memory Stick: Độc quyền của hãng SONY

Tốc độ của các loại thẻ ghi nhớ[sửa | sửa mã nguồn]

Tốc độ đọc và ghi của các loại thẻ ghi nhớ là một thông số quan trọng cho phép thiết bị sử dụng có thể làm việc thuận tiện với thẻ. Nếu tốc độ đọc/ghi càng lớn có thể giúp thực hiện các tác vụ nhanh hơn, làm giảm nguy cơ gây lỗi khi làm việc. Tốc độ đọc/ghi của thẻ ghi nhớ thường được hỗ trợ theo các chuẩn khác nhau. Chuẩn Class 6 cho phép tốc độ truyền nhận dữ liệu tối thiểu đảm bảo ở mức 6 MBps, tương tự chuẩn Class 2 cho phép tốc độ truyền nhận dữ liệu tối thiểu đảm bảo ở mức 2 MBps.

Bảng dữ liệu một số loại định dạng thẻ ghi nhớ chọn lọc[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Acronym Form factor DRM
PC Card PCMCIA 85.6 × 54 × 3.3 mm Không
CompactFlash I CF-I 43 × 36 × 3.3 mm Không
CompactFlash II CF-II 43 × 36 × 5.5 mm Không
SmartMedia SM / SMC 45 × 37 × 0.76 mm Không
Memory Stick MS 50.0 × 21.5 × 2.8 mm MagicGate
Memory Stick Duo MSD 31.0 × 20.0 × 1.6 mm MagicGate
Memory Stick PRO Duo MSPD 31.0 × 20.0 × 1.6 mm MagicGate
Memory Stick PRO-HG Duo MSPDX 31.0 × 20.0 × 1.6 mm MagicGate
Memory Stick Micro M2 M2 15.0 × 12.5 × 1.2 mm MagicGate
Multimedia Card MMC 32 × 24 × 1.5 mm Không
Reduced Size Multimedia Card RS-MMC 16 × 24 × 1.5 mm Không
MMCmicro Card MMCmicro 12 × 14 × 1.1 mm Không
Secure Digital Card SD 32 × 24 × 2.1 mm CPRM
miniSD miniSD 21.5 × 20 × 1.4 mm CPRM
microSD microSD 11 × 15 × 1 mm CPRM
xD-Picture Card xD 20 × 25 × 1.7 mm Không
Intelligent Stick iStick 24 x 18 x 2.8 mm Không
Serial Flash Module SFM 45 x 15 mm Không
µ card µcard 32 x 24 x 1 mm Không biết
NT Card NT NT+ 44 x 24 x 2.5 mm Không

Tài liệu tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Scott Mueller; Upgrading and Repairing Pcs, 17th Edition.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]