Tiểu đơn vị
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Một tiểu đơn vị là một bộ phận của một đơn vị lớn hơn.
- Trong quân sự, một tiểu đơn vị có quy mô nhỏ hơn một tiểu đoàn và được chỉ huy bởi một sĩ quan chỉ huy.
- Trong hóa học, tiểu đơn vị có thể có nghĩa tương đương với đơn phân.
- Trong hóa sinh, xem bài tiểu đơn vị protein.
| Tra tiểu đơn vị trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |