Torino (tỉnh)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Quốc gia | |
| Vùng | Piemonte |
| Tỉnh lỵ | Torino |
| Diện tích | 6.821 km² |
| Dân số (31.12.2007) | 2.277.686 |
| Mật độ | 334 |
| Comuni | {{{commune}}} |
| Biển số xe | TO |
| Mã bưu chính | 10010-10020, 10022-10026, 10028-10032, 10034-10038, 10040-10046, 10048, 10050-10078, 10080-10088, 10090-10095, 10098-10100 |
| Đầu số điện thoại | 011, 0121, 0122, 0123, 0124, 0125, 0161 |
| ISTAT | 001 |
| Chủ tịch | Antonino Saitta |
| Bản đồ với vị trí tỉnh Turin ở Ý | |
Tỉnh Torino (tiếng Piemonte: Provincia ëd Turin, tiếng Ý Provincia di Torino) là một tỉnh ở vùng Piemonte của Ý. Thủ phủ là thành phố Torino.
Tỉnh này có diện tích 6.830 km², tổng dân số 2.277.686 (31.12.2007). Có 315 comuni (đô thị) trong tỉnh này ([1]) – số lượng đô thị trong một tỉnh nhiều nhất Italia. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2007, các đô thị xếp theo dân số là:
| Comune | Population |
|---|---|
| Torino | 908.263 |
| Moncalieri | 56.944 |
| Collegno | 50.175 |
| Rivoli | 50.115 |
| Nichelino | 48.864 |
| Settimo Torinese | 47.366 |
| Grugliasco | 37.873 |
| Chieri | 35.354 |
| Pinerolo | 35.143 |
| Venaria Reale | 34.563 |
| Carmagnola | 27.424 |
| Chivasso | 24.572 |
| Ivrea | 24.219 |
| Orbassano | 22.082 |
| San Mauro Torinese | 19.030 |
| Rivalta di Torino | 18.800 |
| Ciriè | 18.751 |
| Beinasco | 18.095 |
| Piossasco | 17.621 |
| Caselle Torinese | 17.597 |
| Alpignano | 17.268 |
| Giaveno | 16.097 |