Virgilia (chi)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Virgilia
Virgilia divaricata00.jpg
Virgilia divaricata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Fabales
Họ (familia) Fabaceae
Phân họ (subfamilia) Faboideae
Tông (tribus) Podalyrieae[1][2]
Chi (genus) Virgilia
Poir.
Các loài

Virgilia là một chi thực vật thuộc họ Fabaceae. Loài này sinh sống ở nam châu Phi, có lá có lông. Hoa chúng được đánh giá cao nên cây được trồng làm cảnh, đặc biệt là loài Virgilia divaricataVirgilia oroboides ('Pink Blossom Tree'), dù chúng có tuổi thọ ngắn khoảng 15 năm. Chúng ưa thích đất tưới tiêu tốt, vài cây cao 2 m ở mùa đầu tiên. Virgilia oroboides có và đồng nghĩa, còn cả hai V. oroboidesV. divaricata đã từng được đặt tên V. capensis bởi các tác giả khác nhau.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Boatwright JS, Savolainen V, Van Wyk B-E, Schutte-Vlok AL, Forest F., Van der Bank M. (2008). “Systematic position of the anomalous genus Cadia and the phylogeny of the tribe Podalyrieae (Fabaceae)”. Syst Bot 33 (1): 133–147. doi:10.1600/036364408783887500. 
  2. ^ Cardoso D, Pennington RT, de Queiroz LP, Boatwright JS, Van Wyk B-E, Wojciechowski MF, Lavin M. (2013). “Reconstructing the deep-branching relationships of the papilionoid legumes”. S Afr J Bot 89: 58–75. doi:10.1016/j.sajb.2013.05.001. 
  3. ^ Mbambezeli, Giles; Notten, Alice; Kirstenbosch National Botanical Garden (1 tháng 8 năm 2003), Virgilia divaricata & Virgilia oroboides, truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2006 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]