Vlist

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Vlist
Lá cờ Vlist
Lá cờ
Huy hiệu của Vlist
Huy hiệu
Vị trí của Vlist
Tọa độ: 51°58′B 4°49′Đ / 51,97°B 4,82°Đ / 51.97; 4.82
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích (2006)
 - Tổng cộng 56,52 km² (21,8 mi²)
 - Đất liền 53,79 km² (20,8 mi²)
 - Mặt nước 2,73 km² (1,1 mi²)
Dân số (1 Tháng 1 năm 2007)
 - Tổng cộng 9.817
 - Mật độ 183/km² (474/mi²)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 2851 sửa dữ liệu
Thành phố kết nghĩa Q684630[?] sửa dữ liệu
Website: www.gemvlist.nl

Vlist () là một đô thị ở phía tây Hà Lan, trong tỉnh Zuid-Holland. Đô thị này có diện tích 56,52 km² (trong đó 2,73 km² is là diện tích mặt nước) và dân số năm 2004 là 9.803 người.

Ngày 1 tháng 1 năm 1985, các đô thị Haastrecht, Stolwijk, và Vlist đã được hợp nhất để tạo thành đô thị mới, được đặt tên theo sông Vlist.

Đô thị Vlist có các trung tâm dân cư Haastrecht, Stolwijk, và Vlist.

Sông Vlist.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan