Wasserfall
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Wasserfall | |
|---|---|
| Loại | Tên lửa đất đối không |
| Lược sử chế tạo | |
| Nhà sản xuất | Flak-Versuchskommando Nord, EMW Peenemünde |
| Giá thành | 7.000–10.000 Reichsmark |
| Giai đoạn sản xuất | Tháng 3, 1943 |
| Thông số kỹ chiến thuật | |
| Khối lượng | 3.700 kg |
| Chiều dài | 7,85 m |
| Đường kính | 2,51 m |
|
|
|
| Đầu nổ | 235 kg |
| Cơ cấu nổ | Chạm nổ |
|
|
|
| Động cơ | Động cơ phản lực nhiên liệu lỏng |
| Tầm hoạt động | 25 km |
| Tốc độ | 770 m/s |
| Hệ thống điều khiển | MCLOS (Tên lửa nhận lệnh điều khiển theo đường ngắm) |
| Cơ cấu phóng | Cố định |
Wasserfall Ferngelenkte Flakrakete là một loại tên lửa đất đối không điều khiển trong Chiến tranh thế giới II, được phát triển tại Peenemünde, Đức. Mặc dù đuợc phát triển đáng kể, nhưng nó lại không bao giờ được đưa vào chiến đấu.