Đỏ tía bromocresol
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Đỏ tía bromocresol | |
|---|---|
| Danh pháp IUPAC | 4,4'-(1,1-dioxido-3H-2,1-benzoxathiole-3,3-diyl)- bis(2-bromo-6-methylphenol) |
| Tên khác | 5',5''-dibromo-o-cresolsulfonephthalein |
| Nhận dạng | |
| Số CAS | [] |
| PubChem | |
| Jmol-3D images | Image 1 |
| InChI | 1/C21H16Br2O5S/c1-11-7-13(9-16(22)19(11)24)21(14-8-12(2)20(25)17(23)10-14)15-5-3-4-6-18(15)29(26,27)28-21/h3-10,24-25H,1-2H3 |
| Thuộc tính | |
| Công thức phân tử | C21H16Br2O5S |
| Phân tử gam | 540.22 g mol-1 |
| Bề ngoài | Bột màu đỏ tía |
| Điểm nóng chảy |
241 - 242 °C (phân hủy) |
| Độ hòa tan trong nước | < 0,1 % |
| Các nguy hiểm | |
| NFPA 704 |
|
| Chỉ dẫn R | Bản mẫu:R36/37/38 |
| Chỉ dẫn S | S26, S36 |
| Ngoại trừ khi có ghi chú khác, các dữ liệu được lấy cho hóa chất ở trạng thái tiêu chuẩn (25 °C, 100 kPa) Phủ nhận và tham chiếu chung |
|
Đỏ tía bromocresol (BCP) hay 5',5"-dibromo-o-cresolsulfophthalein là một chất chỉ thị pH. Dung dịch thông dụng nhất của nó là ở nồng độ 0,04% trong nước.
| Đỏ tía bromocresol (pH indicator) | ||
| pH dưới 5,2 | pH trên 6,8 | |
| vàng | ↔ | tím |
Sử dụng [sửa]
Bên cạnh chức năng chỉ thị màu, đỏ tía bromocresol còn được dùng trong phòng thử nghiệm y học để đo albumin.