Độ (định hướng)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới:
menu
,
tìm kiếm
Tra
độ
trong từ điển mở tiếng Việt
Wiktionary
Độ
trong tiếng Việt có nhiều nghĩa. Nó có thể là:
Đơn vị đo lường giá trị của góc. Xem bài
Độ (góc)
.
Độ kinh
,
độ vĩ
.
Khẩu độ
.
Đơn vị đo lường giá trị của
nhiệt độ
. Xem bài
Độ (nhiệt độ)
.
Đồng nghĩa với
chiều
chỉ độ dài:
Độ dài
,
độ rộng
,
độ cao
.
Đây là
trang định hướng
liệt kê những bài hay chủ đề có cùng tên.
Nếu bạn đến đây từ một liên kết trong một bài, bạn cần quay lại bài đó để sửa lại liên kết đến đúng trang cần thiết.
Thể loại
:
Trang định hướng
Xem
Bài viết
Thảo luận
Sửa đổi
Lịch sử
Công cụ cá nhân
Thử bản Beta
Đăng nhập / Mở tài khoản
Xem nhanh
Trang Chính
Cộng đồng
Thời sự
Thay đổi gần đây
Bài viết ngẫu nhiên
Trợ giúp
Quyên góp
Tìm kiếm
Công cụ
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Các trang đặc biệt
Bản để in ra
Liên kết thường trực
Chú thích trang này
Ngôn ngữ khác
Bahasa Indonesia
Bosanski
Български
Català
Česky
Cymraeg
Dansk
Deutsch
English
Español
Esperanto
Euskara
فارسی
Français
Galego
Hrvatski
Ido
Interlingua
Íslenska
Italiano
עברית
Lietuvių
Magyar
Nederlands
日本語
Norsk (bokmål)
O'zbek
Polski
Português
Română
Русский
Shqip
Simple English
Slovenčina
Slovenščina
Svenska
Українська
中文