1808

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Năm 1808
Theo năm: 1805 1806 1807 1808 1809 1810 1811
Theo thập niên: 1770 1780 1790 1800 1810 1820 1830
Theo thế kỷ: 18 19 20
Theo thiên niên kỷ: 1 2 3
1808 trong lịch khác
Lịch Gregory 1808
MDCCCVIII
Ab urbe condita 2561
Năm niên hiệu Anh 48 Geo. 3 – 49 Geo. 3
Lịch Armenia 1257
ԹՎ ՌՄԾԷ
Lịch Assyria 6558
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1864–1865
 - Shaka Samvat 1730–1731
 - Kali Yuga 4909–4910
Lịch Bahá’í -36 – -35
Lịch Bengal 1215
Lịch Berber 2758
Can Chi Đinh Mão (丁卯年)
4504 hoặc 4444
    — đến —
Mậu Thìn (戊辰年)
4505 hoặc 4445
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 1524–1525
Lịch Dân Quốc 104 trước Dân Quốc
民前104年
Lịch Do Thái 5568–5569
Lịch Đông La Mã 7316–7317
Lịch Ethiopia 1800–1801
Lịch Holocen 11808
Lịch Hồi giáo 1222–1223
Lịch Igbo 808–809
Lịch Iran 1186–1187
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 12 ngày
Lịch Myanma 1170
Lịch Nhật Bản Văn Hóa 5
(文化5年)
Phật lịch 2352
Dương lịch Thái 2351
Lịch Triều Tiên 4141

1808 (số La Mã: MDCCCVIII) là một năm nhuận bắt đầu vào thứ Sáu trong lịch Gregory. Bản mẫu:Tháng trong năm 1808

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]