Lịch Assyria

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
(danh sách)
Rộng rãi Thiên vănGregoryHồi giáoISO
Các kiểu lịch
Âm dươngDươngÂm

Hạn hẹp AssyriaArmeniaAtticaAztec (TonalpohualliXiuhpohualli) • BabylonBahá'íBengalBerberBikram SamwatPhậtCeltTrung QuốcAlexandriaAi CậpEthiopiaCalendrier RépublicainĐứcDo TháiHellenicHinduẤn ĐộIranIrelandNhật BảnJavaJucheJulius mớiTriều TiênLitvaMalayalamMaya (Tzolk'inHaab') • Dân quốcNanakshahiNepal SambatPawukonPentecontadRapa NuiLa MãRumiXô viếtTamilThái (ÂmDương) • Tây TạngMyanmaViệt NamXhosaZoroaster
Các kiểu lịch
RunTrung Mỹ (Đếm dàiVòng tròn)
Các biến thể Kitô
JuliusLịch các thánhLịch phụng vụ Chính thống giáo phương ĐôngNăm phụng vụ
Hiếm dùng DariusDiscordia
Thể hiện và ứng dụng Lịch vĩnh cửuLịch vạn niênLịch bànLịch treo tườngLịch kinh tế

Lịch Assyria hiện đại được giới thiệu trong thập niên 1950, dựa lỏng lẻo vào lịch Babylon cổ kiểu âm dương.

Một năm bắt đầu với lần nhìn thấy mùa xuân đầu tiên. Kỷ nguyên của nó được tính từ năm 4750 TCN. Nó được linh cảm bằng việc ước tính ngày tháng của đền miếu đầu tiên tại Assur trong thời kỳ Trung Ubaid, đặc biệt dựa trên một loạt các bài báo được công bố trong tạp chí Assyria Gilgamesh, do anh em AddiJean Alkhas cùng Nimrod Simono biên tập[1]. Vào thời điểm ngày 1 tháng 4 năm 2008, đang là năm Assyria thứ 6758.

Các tháng[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch Assyria
Mùa Tháng Chuyển tự Thông tin Ban phúc bởi Số ngày Tháng trong lịch Gregory
Xuân ܢܝܣܢ Nissan Tháng hạnh phúc Enlil (Thần gió) 31 3/4
ܐܝܪ Yaar Tháng tình yêu Khaya 31 4/5
ܚܙܝܪܢ Khzeeran Tháng xây dựng Sin (Thần mặt trăng) 31 5/6
Hạ ܬܡܘܙ Tammuz Tháng thu hoạch, gặt hái Tammuz (Thần thực phẩm và rau cỏ) 31 6/7
ܐܒ Tdabbakh (Ab) Tháng hoa quả chín Shamash (Thần công lý) 31 7/8
ܐܝܠܘܠ Elool Tháng gieo hạt Ishtar (Nữ thần tình yêu, chiến tranh và sinh nở) 30 8/9
Thu ܬܫܪܝܢ ܐ Tishrin I Tháng tạ ơn Anu (Thần thiên đường) 30 9/10
ܬܫܪܝܢ ܒ Tishrin II Tháng thức dậy của hạt đã gieo Marduk (Thần bảo trợ Babylon) 30 10/11
ܟܢܘܢ ܐ Kanoon I (Chisleu) Tháng nhận thức Nergal (Thần chiến tranh và bệnh dịch) 30 11/12
Đông ܟܢܘܢ ܒ Kanoon II (Tebet) Tháng nghỉ ngơi Nasho 30 12/1
ܫܒܛ Shwat (Sebat) Tháng ngập lụt Raman 30 1/2
ܐܕܪ Adaar Tháng quỷ thần Rokhaty 29 2/3

Tháng nhuận, được bổ sung khi thời điểm trăng mới (ngày sóc) sau Adaar diễn ra trước xuân phân, được gọi là Ve-Adad.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Assyrian Calendar của Wilfred Alkhas