Niên hiệu Nhật Bản

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Niên hiệu Nhật Bản là kết quả của một hệ thống hóa thời kỳ lịch sử do chính Thiên hoàng Kōtoku thiết lập vào năm 645. Giống như tại các nước Đông Á khác, việc sử dụng niên hiệu "gengō" (元号?) có nguồn gốc từ Trung Quốc.[1] Tuy nhiên, trong khi các nước khác đã hủy bỏ tục lệ dùng niên hiệu, Nhật Bản vẫn còn sử dụng tục lệ này. Trong các giấy tờ chính thức, chính phủ Nhật Bản đòi hỏi năm được viết theo hình thức này. Hệ thống niên hiệu của nước này vốn được coi là bất thường cho đến khi bắt đầu bước vào thế kỷ thứ 8.[2] Chỉ từ sau năm 701 niên hiệu mới tuần tự phát triển mà không bị gián đoạn trong suốt mấy thế kỷ.[3] Tại Nhật Bản hiện nay, năm có thể được đánh số bằng niên hiệu của Thiên hoàng tại vị. Ví dụ, năm 2015 là năm Bình Thành (Heisei) thứ 27. Niên hiệu lâu dài nhất của Nhật Bản là Chiêu Hòa (64 năm) của Thiên hoàng Hirohito.

Thời kỳ Asuka (538–710)[sửa | sửa mã nguồn]

Niên hiệu Phiên âm Thời gian bắt đầu
và chấm dứt
Thời gian sử dụng Ghi chú
Thiên hoàng Kōtoku (645–654)[4]
Taika (大化) Đại Hóa 645[5]650 6 năm
Hakuchi (白雉)
còn gọi là Hakuhō[6]
Bạch Trĩ 650654 5 năm
Ngưng sử dụng niên hiệu trong suốt 34 năm
Thiên hoàng Tenmu (672–686)[7]
Shuchō (朱鳥)
còn gọi là Suchō, Akamitori hay Akamidori
Chu Điểu 686[8] hơn một tháng
Ngưng sử dụng niên hiệu trong suốt 15 năm
Thiên hoàng Mommu (697–707)[9]
Taihō (大宝)
còn gọi là Daihō
Đại Bảo 701[10]704 4 năm
Thiên hoàng Gemmei (707–715)[11]
Keiun (慶雲)
còn gọi là Kyōun
Khánh Vân 704708 5 năm
Wadō (和銅) Hòa Đồng 708715 8 năm

Thời kỳ Nara (710–794)[sửa | sửa mã nguồn]

Niên hiệu Phiên âm Thời gian bắt đầu
và chấm dứt
Thời gian sử dụng Ghi chú
Thiên hoàng Genshō (715–724)[12]
Reiki (霊亀) Linh Quy 715717 3 năm
Yōrō (養老) Dưỡng Lão 717724 8 năm
Thiên hoàng Shōmu (724–749)[13]
Jinki (神亀)
còn gọi là Shinki
Thần Quy 724729 6 năm
Tenpyō (天平)
còn gọi là Tenbyō hay Tenhei
Thiên Bình 729749 21 năm
Tenpyō-kanpō (天平感宝)
còn gọi là Tenbyō-kanpō
Thiên Bình Cảm Bảo 749 3 tháng
Thiên hoàng Kōken (749–758)[14]
Tenpyō-shōhō (天平勝宝)
còn gọi là Tenbyō-shōbō hay Tenpei-shōhō
Thiên Bình Thắng Bảo 749757 9 năm
Thiên hoàng Junnin (758–764)[15]Thiên hoàng Shōtoku (764–770)[16]
Tenpyō-hōji (天平宝字)
còn gọi là Tenbyō-hōji hay Tenpei-hōji
Thiên Bình Bảo Tự 757765 9 năm
Tenpyō-jingo (天平神護)
còn gọi là Tenbyō-jingo hay Tenhei-jingo
Thiên Bình Thần Hộ 765767 3 năm
Jingo-keiun (神護景雲) Thần Hộ Cảnh Vân 767770 4 năm
Thiên hoàng Kōnin (770–781)[17]
Hōki (宝亀) Bảo Quy 770781 12 năm
Thiên hoàng Kammu (781–806)[18]
Ten'ō (天応) Thiên Ứng 781782 2 năm
Enryaku (延暦) Duyên Lịch 782806 15 năm

Thời kỳ Heian (794–1192)[sửa | sửa mã nguồn]

Niên hiệu Phiên âm Thời gian bắt đầu
và chấm dứt
Thời gian sử dụng Ghi chú
Thiên hoàng Heizei (806–809)[19]Thiên hoàng Saga (809–823)[20]
Daidō (大同) Đại Đồng 806810 5 năm
Thiên hoàng Saga (809–823) và Thiên hoàng Junna (823–833)[21]
Kōnin (弘仁) Hoằng Nhân 810824 15 năm
Thiên hoàng Ninmyō (833–850)[22]
Tenchō (天長) Thiên Trường 824834 11 năm
Jōwa (承和)
còn gọi là Shōwa hay Sōwa
Thừa Hòa 834848 15 năm
Thiên hoàng Montoku (850–858)[23]
Kashō (嘉祥)
còn gọi là Kajō
Gia Tường 848851 4 năm
Ninju (仁寿) Nhân Thọ 851854 4 năm
Saikō (斉衡) Tề Hành 854857 4 năm
Thiên hoàng Seiwa (858–876)[24]
Ten'an (天安)
còn gọi là Tennan
Thiên An 857859 3 năm
Thiên hoàng Yōzei (876–884)[25]
Jōgan (貞観) Trinh Quán 859877 19 năm
Thiên hoàng Kōkō (884–887)[26]
Gangyō (元慶)
còn gọi là Gankyō hay Genkei
Nguyên Khánh 877885 9 năm
Thiên hoàng Uda (887–897)[27]
Ninna (仁和)
còn gọi là Ninwa
Nhân Hòa 885889 5 năm
Thiên hoàng Daigo (897–930)[28]
Kanpyō (寛平)
còn gọi là Kanpei hay Kanbyō hay Kanbei hay Kanhei
Khoan Bình 889898 10 năm
Shōtai (昌泰) Xương Thái 898901 4 năm
Engi (延喜) Diên Hy 901923 13 năm
Thiên hoàng Suzaku (930–946)[29]
Enchō (延長) Diên Trường 923931 9 năm
Jōhei (承平)
còn gọi là Shōhei
Thừa Bình 931938 8 năm
Thiên hoàng Murakami (946–967)[30]
Tengyō (天慶)
còn gọi là Tenkei hay Tenkyō
Thiên Khánh 938947 9 năm
Tenryaku (天暦)
còn gọi là Tenreki
Thiên Lịch 947957 11 năm
Tentoku (天徳) Thiên Đức 957961 5 năm
Ōwa (応和) Ứng Hòa 961964 4 năm
Thiên hoàng Reizei (967–969)[31]
Kōhō (康保) Khang Bảo 964968 5 năm
Thiên hoàng En'yū (969–984)[32]
Anna (安和)
còn gọi là Anwa
An Hòa 968970 3 năm
Tenroku (天禄) Thiên Lộc 970973 4 năm
Ten'en (天延) Thiên Diên 973976 4 năm
Jōgen (貞元)
còn gọi là Teigen
Trinh Nguyên 976978 7 năm
Tengen (天元) Thiên Nguyên 978983 6 năm
Thiên hoàng Kazan (984–986)[33]
Eikan (永観)
còn gọi là Yōkan
Vĩnh Quán 983985 3 năm
Thiên hoàng Ichijō (986–1011)[34]
Kanna (寛和)
còn gọi là Kanwa
Khoan Hòa 985987 3 năm
Eien (永延)
còn gọi là Yōen
Vĩnh Diên 987988 3 năm
Eiso (永祚)
còn gọi là Yōso
Vĩnh Tộ 988990 3 năm
Shōryaku (正暦)
còn gọi là Jōryaku hay Shōreki
Chính Lịch 990995 6 năm
Chōtoku (長徳) Trường Đức 995999 5 năm
Chōhō (長保) Trường Bảo 9991004 6 năm
Thiên hoàng Sanjō (1011–1016)[35]
Kankō (寛弘) Khoan Hoằng 10041012 9 năm
Thiên hoàng Go-Ichijō (1016–1036)[36]
Chōwa (長和) Trường Hòa 10121017 6 năm
Kannin (寛仁) Khoan Nhân 10171021 5 năm
Jian (治安)
còn gọi là Chian
Trị An 10211024 4 năm
Manju (万寿) Vạn Thọ 10241028 5 năm
Thiên hoàng Go-Suzaku (1036–1045)[37]
Chōgen (長元) Trường Nguyên 10281037 10 năm
Chōryaku (長暦)
còn gọi là Chōreki
Trường Lịch 10371040 4 năm
Chōkyū (長久) Trường Cửu 10401044 5 năm
Thiên hoàng Go-Reizei (1045–1068)[38]
Kantoku (寛徳) Khoan Đức 10441046 3 năm
Eishō (永承)
còn gọi là Eijō hay Yōjō
Vĩnh Thừa 10461053 8 năm
Tengi (天喜)
còn gọi là Tenki
Thiên Hỷ 10531058 6 năm
Kōhei (康平) Khang Bình 10581065 8 năm
Jiryaku (治暦)
còn gọi là Chiryaku
Trị Lịch 10651069 5 năm
Thiên hoàng Go-Sanjō (1068–1073)[39]
Enkyū (延久) Diên Cửu 10691074 6 năm
Thiên hoàng Shirakawa (1073–1086)[40]
Jōhō (承保)
còn gọi là Shōhō hay Shōho
Thừa Bảo 10741077 4 năm
Jōryaku (承暦)
còn gọi là Shōryaku hay Shōreki
Thừa Lịch 10771081 5 năm
Eihō (永保)
còn gọi là Yōhō
Vĩnh Bảo 10811084 4 năm
Ōtoku (応徳) Ứng Đức 10841087 4 năm
Thiên hoàng Horikawa (1087–1107)[41]
Kanji (寛治) Khoan Trị 10871094 8 năm
Kahō (嘉保) Gia Bảo 10941096 3 năm
Eichō (永長)
còn gọi là Yōchō
Vĩnh Trường 10961097 2 năm
Jōtoku (承徳)
còn gọi là Shōtoku
Thừa Đức 10971099 3 năm
Kōwa (康和) Khang Bảo 10991104 6 năm
Chōji (長治) Trường Trị 11041106 3 năm
Thiên hoàng Toba (1107–1123)[42]
Kajō (嘉承)
còn gọi là Kashō hay Kasō
Gia Thừa 11061108 3 năm
Tennin (天仁) Thiên Nhân 11081110 3 năm
Ten'ei (天永)
còn gọi là Ten'yō
Thiên Vĩnh 11101113 4 năm
Eikyū (永久)
còn gọi là Yōkyū
Vĩnh Cửu 11131118 6 năm
Gen'ei (元永) Nguyên Vĩnh 11181120 3 năm
Thiên hoàng Sutoku (1123–1142)[43]
Hōan (保安) Bảo An 11201124 5 năm
Tenji (天治)
còn gọi là Tenchi
Thiên Trị 11241126 3 năm
Daiji (大治)
còn gọi là Taiji
Đại Trị 11261131 6 năm
Tenshō (天承)
còn gọi là Tenjō
Thiên Thừa 11311132 2 năm
Chōshō (長承)
còn gọi là Chōjō
Trường Thừa 11321135 4 năm
Hōen (保延) Bảo Diên 11351141 7 năm
Eiji (永治) Vĩnh Trị 11411142 2 năm
Thiên hoàng Konoe (1142–1155)[44]
Kōji (康治) Khang Trị 11421144 3 năm
Ten'yō (天養)
còn gọi là Tennyō
Thiên Dưỡng 11441145 2 năm
Kyūan (久安) Cửu An 11451151 7 năm
Ninpei (仁平)
còn gọi là Ninpyō hay Ninbyō hay Ninhyō hay Ninhei
Nhân Bình 11511154 4 năm
Thiên hoàng Go-Shirakawa (1155–1158)[45]
Kyūju (久寿) Cửu Thọ 11541156 3 năm
Thiên hoàng Nijō (1158–1165)[46]
Hōgen (保元)
còn gọi là Hogen
Bảo Nguyên 11561159 4 năm
Heiji (平治)
còn gọi là Byōji
Bình Trị 11591160 2 năm
Eiryaku (永暦)
còn gọi là Yōryaku
Vĩnh Lịch 11601161 2 năm
Ōhō (応保) Ứng Bảo 11611163 3 năm
Chōkan (長寛)
còn gọi là Chōgan
Trường Khoan 11631165 3 năm
Thiên hoàng Rokujō (1165–1168)[47]
Eiman (永万)
còn gọi là Yōman
Vĩnh Vạn 11651166 2 năm
Thiên hoàng Takakura (1168–1180)[47]
Nin'an (仁安)
còn gọi là Ninnan
Nhân An 11661169 4 năm
Kaō (嘉応) Gia Ứng 11691171 3 năm
Jōan (承安)
còn gọi là Shōan
Thừa An 11711175 5 năm
Angen (安元) An Nguyên 11751177 3 năm
Thiên hoàng Antoku (1180–1185)[48]
Jishō (仁安)
còn gọi là Jijō hay Chishō
Trị Thừa 11771181 5 năm
Yōwa (嘉応) Dạng Hòa 11811182 2 năm
Thiên hoàng Go-Toba (1183–1198)[49]
Juei (寿永) Thọ Vĩnh 11821184 3 năm
Genryaku (元暦) Nguyên Lịch 11841185 2 năm
Bunji (文治)
còn gọi là Monchi
Văn Trị 11851190 6 năm
Thiên hoàng Tsuchimikado (1198–1210)[50]
Kenkyū (建久) Kiến Cửu 11901199 10 năm

Thời kỳ Kamakura (1192–1333)[sửa | sửa mã nguồn]

Niên hiệu Phiên âm Thời gian bắt đầu
và chấm dứt
Thời gian sử dụng Ghi chú
Shōji (正治) Chính Trị 11991201 3 năm
Kennin (建仁) Kiến Nhân 12011204 4 năm
Genkyū (元久) Nguyên Cửu 12041206 3 năm
Ken'ei (建永)
còn gọi là Ken'yō
Kiến Vĩnh 12061207 2 năm
Thiên hoàng Juntoku (1210–1221)[51]
Jōgen (承元)
còn gọi là Shōgen
Thừa Nguyên 12071211 5 năm
Kenryaku (建暦) Kiến Lịch 12111213 5 năm
Kenpō (建保)
còn gọi là Kenhō
Kiến Bảo 12131219 5 năm
Thiên hoàng Chūkyō (1221)[52]Thiên hoàng Go-Horikawa (1221–1232)[53]
Jōkyū (承久)
còn gọi là Shōkyū
Thừa Cửu 12191222 4 năm
Jōō (貞応)
còn gọi là Teiō
Trinh Ứng 12221224 3 năm
Gennin (元仁) Nguyên Nhân 12241225 2 năm
Karoku (嘉禄) Gia Lộc 12251227 3 năm
Antei (安貞)
còn gọi là Anjō
An Trinh 12271229 3 năm
Kangi (寛喜)
còn gọi là Kanki
Khoan Hỷ 12291232 4 năm
Thiên hoàng Shijō (1232–1242)[54]
Jōei (貞永)
còn gọi là Teiei
Trinh Vĩnh 12321233 2 năm
Tenpuku (天福)
còn gọi là Tenfuku
Thiên Phúc 12331234 2 năm
Bunryaku (文暦)
còn gọi là Monryaku hay Monreki
Văn Lịch 12341235 2 năm
Katei (嘉禎) Gia Trinh 12351238 4 năm
Ryakunin (暦仁)
còn gọi là Rekinin
Lịch Nhân 12381239 2 năm
En'ō (延応)
còn gọi là Ennō
Diên Ứng 12391240 2 năm
Thiên hoàng Go-Saga (1242–1246)[55]
Ninji (仁治)
còn gọi là Ninchi
Nhân Trị 12401243 4 năm
Thiên hoàng Go-Fukakusa (1246–1260)[56]
Kangen (寛元) Khoan Nguyên 12431247 5 năm
Hōji (宝治) Bảo Trị 12471249 3 năm
Kenchō (建長) Kiến Trường 12491256 8 năm
Thiên hoàng Kameyama (1260–1274)[57]
Kōgen (寛元) Kiến Nguyên 12561257 2 năm
Shōka (宝治) Chính Gia 12571259 3 năm
Shōgen (建長) Chính Nguyên 12591260 2 năm
Bun'ō (宝治)
còn gọi là Bunnō
Văn Ứng 12601261 2 năm
Kōchō (建長) Hoằng Trường 12611264 4 năm
Thiên hoàng Go-Uda (1274–1287)[58]
Bun'ei (文永) Văn Vĩnh 12641275 12 năm
Kenji (建治) Kiến Trị 12751278 4 năm
Thiên hoàng Fushimi (1287–1298)[59]
Kōan (弘安) Hoằng An 12781288 11 năm
Shōō (正応) Chính Ứng 12881293 6 năm
Thiên hoàng Go-Fushimi (1298–1301)[60]
Einin (永仁) Vĩnh Nhân 12931299 7 năm
Thiên hoàng Go-Nijō (1301–1308)[61]
Shōan (正安) Chính An 12991302 4 năm
Kengen (乾元) Càn Nguyên 13021303 2 năm
Kagen (嘉元) Gia Nguyên 13031306 4 năm
Tokuji (徳治) Đức Trị 13061308 3 năm
Thiên hoàng Hanazono (1308–1318)[62]
Enkyō (延慶)
còn gọi là Engyō hay Enkei
Diên Khánh 13081311 4 năm
Ōchō (応長) Ứng Trường 13111312 2 năm
Shōwa (正和) Chính Hòa 13121317 6 năm
Thiên hoàng Go-Daigo (1318–1339)[63]
Bunpō (文保)
còn gọi là Bunhō
Văn Bảo 13171319 3 năm
Gen'ō (元応)
còn gọi là Gennō
Nguyên Ứng 13191321 3 năm
Genkō (元応) Nguyên Hanh 13211324 4 năm
Shōchū (正中) Chính Trung 13241326 3 năm
Karyaku (嘉暦) Gia Lịch 13261329 4 năm
Gentoku (元徳) Nguyên Hoằng 13291331 3 năm
Genkō (元弘) Nguyên Đức 13311334 4 năm

Thời kỳ Nam-Bắc triều (1336–1392)[sửa | sửa mã nguồn]

Nam triều[sửa | sửa mã nguồn]

Niên hiệu Phiên âm Thời gian bắt đầu
và chấm dứt
Thời gian sử dụng Ghi chú
Kenmu (建武)
còn gọi là Kenbu
Kiến Vũ 13341336 3 năm
Thiên hoàng Go-Murakami (1339–1368)
Engen (延元) Diên Nguyên 13361340 4 năm
Kōkoku (興国) Hưng Quốc 13401346 7 năm
Thiên hoàng Chokei (1368–1383)
Shōhei (正平) Chính Bình 13461370 25 năm
Kentoku (建徳) Kiến Đức 13701372 3 năm
Bunchū (文中) Văn Trung 13721375 4 năm
Tenju (天授) Thiên Thụ 13751381 7 năm
Thiên hoàng Go-Kameyama (1383–1392)
Kōwa (弘和) Hoằng Hòa 13811384 4 năm
Genchū (元中) Nguyên Trung 13841392 9 năm Năm Genchū thứ 9 trở thành năm Meitoku thứ 3 vào thời kỳ tái thống nhất hậu Nam-Bắc triều

Bắc triều[sửa | sửa mã nguồn]

Niên hiệu Phiên âm Thời gian bắt đầu
và chấm dứt
Thời gian sử dụng Ghi chú
Thiên hoàng Kōgon (1331–1333)
Shōkei (正慶)
còn gọi là Shōkyō
Chính Khánh 13321334 3 năm
Kenmu (建武)
còn gọi là Kenbu
Kiến Vũ 13341338 5 năm
Thiên hoàng Kōmyō (1336–1348)
Ryakuō (暦応)
còn gọi là Rekiō
Lịch Ứng 13381342 5 năm
Kōei (康永) Khang Vĩnh 13421345 4 năm
Thiên hoàng Sukō (1348–1351)
Jōwa (貞和)
còn gọi là Teiwa
Trinh Hòa 13451350 6 năm
Kannō (観応)
còn gọi là Kan'ō
Quan Ứng 13501352 3 năm
Đứt quãng trong suốt 2 năm từ 26 tháng 11, 1351 đến 25 tháng 9, 1352
Thiên hoàng Go-Kōgon (1352–1371)
Bunna (文和)
còn gọi là Bunwa
Văn Hòa 13521356 5 năm
Enbun (延文) Diên Văn 13561361 6 năm
Kōan (康永) Khang An 13611362 2 năm
Thiên hoàng Go-En'yū (1371–1382)
Ōan (応安) Ứng An 13681375 8 năm
Eiwa (永和) Vĩnh Hòa 13751379 5 năm
Kōryaku (康暦) Khang Lịch 13791381 3 năm
Thiên hoàng Go-Komatsu (1382–1412)
Eitoku (永徳) Vĩnh Đức 13811384 4 năm
Shitoku (至徳) Chí Đức 13841387 4 năm
Kakei (嘉慶)
còn gọi là Kakyō
Gia Khánh 13871389 3 năm
Kōō (康応) Khang Ứng 13891390 2 năm
Meitoku (明徳) Minh Đức 13901394 5 năm Năm Meitoku thứ 3 thay thế cho năm Genchū thứ 9 vào thời kỳ tái thống nhất hậu Nam-Bắc triều

Thời kỳ Muromachi (1392–1573)[sửa | sửa mã nguồn]

Niên hiệu Phiên âm Thời gian bắt đầu
và chấm dứt
Thời gian sử dụng Ghi chú
Thiên hoàng Shōkō (1412–1428)[64]
Ōei (応永) Ứng Vĩnh 13941428 35 năm
Thiên hoàng Go-Hanazono (1428–1464)[65]
Shōchō (正長) Chính Trường 14281429 2 năm
Eikyō (永享)
còn gọi là Eikō
Vĩnh Hưởng 14291441 13 năm
Kakitsu (嘉吉)
còn gọi là Kakichi
Gia Cát 14411444 6 năm
Bun'an (文安)
còn gọi là Bunnan
Văn An 14441449 6 năm
Hōtoku (宝徳) Bảo Đức 14491452 4 năm
Kyōtoku (享徳) Hưởng Đức 14521455 4 năm
Kōshō (康正) Khang Chính 14551457 3 năm
Chōroku (長禄) Trường Lộc 14571460 4 năm
Thiên hoàng Go-Tsuchimikado (1464–1500)[66]
Kanshō (寛正) Khoan Chính 14601466 7 năm
Bunshō (文正)
còn gọi là Monshō
Văn Chính 14661467 2 năm
Ōnin (応仁) Ứng Nhân 14671469 3 năm
Bunmei (文明) Văn Minh 14691487 19 năm
Chōkyō (長享) Trường Hưởng 14871489 3 năm
Entoku (延徳) Diên Đức 14891492 4 năm
Thiên hoàng Go-Kashiwabara (1500–1526)[67]
Meiō (明応) Minh Ứng 14921501 10 năm
Bunki (文亀) Văn Quy 15011504 4 năm
Eishō (永正) Vĩnh Chính 15041521 18 năm
Thiên hoàng Go-Nara (1526–1557)[68]
Daiei (大永) Đại Vĩnh 15211528 8 năm
Kyōroku (享禄) Hưởng Lộc 15281532 5 năm
Tenbun (天文)
còn gọi là Tenmon
Thiên Văn 15321555 24 năm
Thiên hoàng Ōgimachi (1557–1586)[69]
Kōji (弘治) Hoằng Trị 15551558 4 năm
Eiroku (永禄) Vĩnh Lộc 15581570 12 năm
Genki (元亀) Nguyên Quy 15701573 4 năm

Thời kỳ Azuchi-Momoyama (1573–1603)[sửa | sửa mã nguồn]

Niên hiệu Phiên âm Thời gian bắt đầu
và chấm dứt
Thời gian sử dụng Ghi chú
Thiên hoàng Go-Yōzei (1586–1611)[70]
Tenshō (天正) Thiên Chính 15731592 20 năm
Bunroku (文禄) Văn Lộc 15921596 5 năm
Thiên hoàng Go-Mizunoo (1611–1629)[71]
Keichō (慶長)
còn gọi là Kyōchō
Khánh Trường 15961615 20 năm

Thời kỳ Edo (1603–1867)[sửa | sửa mã nguồn]

Niên hiệu Phiên âm Thời gian bắt đầu
và chấm dứt
Thời gian sử dụng Ghi chú
Genna (元和)
còn gọi là Genwa
Nguyên Hòa 16151624 10 năm
Thiên hoàng Meishō (1629–1643)[72]Thiên hoàng Go-Kōmyō (1643–1654)[73]
Kan'ei (寛永) Khoan Vĩnh 16241644 21 năm
Shōhō (正保) Chính Bảo 16441648 5 năm
Keian (慶安)
còn gọi là Kyōan
Khánh An 16481652 5 năm
Thiên hoàng Go-Sai (1655–1663)[74]
Jōō (承応)
còn gọi là Shōō
Thừa Ứng 16521655 4 năm
Meireki (明暦)
còn gọi là Myōryaku hay Meiryaku
Minh Lịch 16551658 4 năm
Manji (万治) Vạn Trị 16581661 4 năm
Thiên hoàng Reigen (1663–1687)[75]
Kanbun (寛文) Khoan Văn 16611673 13 năm
Enpō (延宝)
còn gọi là Enhō
Diên Bảo 16731681 9 năm
Tenna (天和)
còn gọi là Tenwa
Thiên Hòa 16811684 4 năm
Thiên hoàng Higashiyama (1687–1709)[76]
Jōkyō (貞享) Trinh Hưởng 16841688 5 năm
Genroku (元禄) Nguyên Lộc 16881704 17 năm
Thiên hoàng Nakamikado (1709–1735)[77]
Hōei (宝永) Bảo Vĩnh 17041711 8 năm
Shōtoku (正徳) Chính Đức 17111716 6 năm
Thiên hoàng Sakuramachi (1735–1747)[78]
Kyōhō (享保) Hưởng Bảo 17161736 21 năm
Genbun (元文) Nguyên Văn 17361741 6 năm
Kanpō (寛保)
còn gọi là Kanhō
Khoan Bảo 17411744 4 năm
Thiên hoàng Momozono (1747–1762)[79]
Enkyō (延享) Diên Hưởng 17441748 5 năm
Kan'en (寛延) Khoan Diên 17481751 4 năm
Thiên hoàng Go-Sakuramachi (1762–1771)[80]
Hōreki (宝暦)
còn gọi là Hōryaku
Bảo Lịch 17511764 15 năm
Thiên hoàng Go-Momozono (1771–1779)[81]
Meiwa (明和) Minh Hòa 17641772 9 năm
Thiên hoàng Kōkaku (1780–1817)[82]
An'ei (安永) An Vĩnh 17721781 10 năm
Tenmei (天明) Thiên Minh 17811789 9 năm
Kansei (寛政) Khoan Chính 17891801 13 năm
Kyōwa (享和) Hưởng Hòa 18011804 4 năm
Thiên hoàng Ninkō (1817–1846)[83]
Bunka (文化) Văn Hóa 18041818 15 năm
Bunsei (文政) Văn Chính 18181830 13 năm
Tenpō (天保)
còn gọi là Tenhō
Thiên Bảo 18301844 15 năm
Thiên hoàng Kōmei (1846–1867)
Kōka (弘化) Hoằng Hóa 18441848 5 năm
Kaei (嘉永) Gia Vĩnh 18481854 7 năm
Ansei (安政) An Chính 18541860 7 năm
Man'en (万延) Vạn Diên 18601861 2 năm
Bunkyū (文久) Văn Cửu 18611864 4 năm
Genji (元治) Nguyên Trị 18641865 2 năm
Keiō (慶応) Khánh Ứng 18651868 4 năm

Kể từ thời kỳ Minh Trị (1868–nay)[sửa | sửa mã nguồn]

Niên hiệu Phiên âm Thời gian bắt đầu
và chấm dứt
Thời gian sử dụng Ghi chú
Thiên hoàng Minh Trị (1868–1912)
Meiji (明治) Minh Trị 18681912 45 năm
Thiên hoàng Đại Chính (1912–1926)
Taishō (大正) Đại Chính 19121926 15 năm
Thiên hoàng Chiêu Hòa (1926–1989)
Shōwa (昭和) Chiêu Hòa 19261989 64 năm
Đương kim Thiên hoàng (1989–nay)
Heisei (平成) Bình Thành 1989—nay

Thời kỳ không niên hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Thời kỳ không niên hiệu (shinengō) trước năm 701 được gọi là itsunengō (逸年号?).[84] Khoảng niên đại tiền Taika bao gồm:

Khoảng niên đại hậu Taika không nằm trong phạm vi của hệ thống niên hiệu gồm:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ponsonby-Fane, Richard. (1956). Kyoto: the Old Capital of Japan, 794–1869, p. 321.
  2. ^ Tsuchihashi, Paul. (1952). Japanese Chronological Tables from 601 to 1872, p. 16.
  3. ^ Brown, Delmer M. et al. (1979). Gukanshō, p. 32. tại Google Books
  4. ^ Brown, pp. 266–267 tại Google Books; Varley, Paul. (1980). Jinnō Shōtōki, pp. 132–133; Titsingh, Isaac. (1834). Annales des empereurs du Japon, pp. 47–50. tại Google Books
  5. ^ NengoCalc (645) 大化 Taika, online conversion of Japanese dates into their Western equivalents; calculation is based on tables from Tsuchihashi and Zöllner.
  6. ^ a ă Murray, p. 402 tại Google Books; compare Nussbaum, "Hakuhō" at p. 280 tại Google Books; Hakuhou jidai, JAANUS (Japanese Architecture and Art Net Users System), 2001; retrieved 24 Jan 2011.
  7. ^ Brown, pp. 268–269 tại Google Books; Varley, pp. 135–136; Titsingh, pp. 58–59. tại Google Books
  8. ^ NengoCalc (686) 朱鳥 Suchō
  9. ^ Brown, pp. 270–271 tại Google Books; Varley, pp. 137–140; Titsingh, pp. 60–63. tại Google Books
  10. ^ NengoCalc (701) 大宝 Taihō
  11. ^ Brown, p. 271 tại Google Books; Varley, p. 140; Titsingh, pp. 63–65. tại Google Books
  12. ^ Brown, pp. 271–272 tại Google Books; Varley, pp. 140–141; Titsingh, pp. 65–67. tại Google Books
  13. ^ Brown, pp. 272–273 tại Google Books; Varley, pp. 141–143; Titsingh, pp. 67–73. tại Google Books
  14. ^ Brown, pp. 274–275 tại Google Books; Varley, p. 143; Titsingh, pp. 73–75. tại Google Books
  15. ^ Brown, p. 275 tại Google Books; Varley, pp. 143–144; Titsingh, pp. 75–78.
  16. ^ Brown, p. 276 tại Google Books; Varley, pp. 144–147; Titsingh, pp. 78–81. tại Google Books
  17. ^ Brown, pp. 276–277 tại Google Books; Varley, pp. 147–148; Titsingh, pp. 81–85. tại Google Books
  18. ^ Brown, pp. 277–279 tại Google Books; Varley, pp. 148–150; Titsingh, pp. 86–95. tại Google Books
  19. ^ Brown, pp. 279–280 tại Google Books; Varley, p. 151; Titsingh, pp. 96–97.
  20. ^ Brown, pp. 280–282 tại Google Books; Varley, pp. 151–164; Titsingh, pp. 97–102. tại Google Books
  21. ^ Brown, pp. 282–283 tại Google Books; Varley, p. 164; Titsingh, pp. 103–106. tại Google Books
  22. ^ Brown, pp. 283–284 tại Google Books; Varley, pp. 164–165; Titsingh, pp. 106–112. tại Google Books
  23. ^ Brown, pp. 285–286 tại Google Books; Varley, p. 165; Titsingh, pp. 112–115. tại Google Books
  24. ^ Brown, pp. 286–288 tại Google Books; Varley, pp. 166–170; Titsingh, pp. 115–121. tại Google Books
  25. ^ Brown, pp. 288–289 tại Google Books; Varley, pp. 170–171; Titsingh, pp. 121–124. tại Google Books
  26. ^ Brown, p. 289 tại Google Books; Varley, pp. 171–175; Titsingh, pp. 124–125. tại Google Books
  27. ^ Brown, pp. 289–290 tại Google Books; Varley, pp. 175–179; Titsingh, pp. 125–129. tại Google Books
  28. ^ Brown, pp. 290–293 tại Google Books; Varley, pp. 179–181; Titsingh, pp. 129–134. tại Google Books
  29. ^ Brown, pp. 294–295 tại Google Books; Varley, pp. 181–183; Titsingh, pp. 134–138. tại Google Books
  30. ^ Brown, pp. 295–298 tại Google Books; Varley, pp. 183–190; Titsingh, pp. 139–142. tại Google Books
  31. ^ Brown, p. 298 tại Google Books; Varley, pp. 190–191; Titsingh, pp. 142–143. tại Google Books
  32. ^ Brown, pp. 299–300 tại Google Books; Varley, pp. 191–192; Titsingh, pp. 144–148. tại Google Books
  33. ^ Brown, pp. 300–302 tại Google Books; Varley, p. 192; Titsingh, pp. 148–149. tại Google Books
  34. ^ Brown, pp. 302–307 tại Google Books; Varley, pp. 192–195; Titsingh, pp. 150–154. tại Google Books
  35. ^ Brown, p. 307 tại Google Books; Varley, p. 195; Titsingh, pp. 154–155. tại Google Books
  36. ^ Brown, pp. 307–310 tại Google Books; Varley, pp. 195–196; Titsingh, pp. 156–160. tại Google Books
  37. ^ Brown, pp. 310–311 tại Google Books; Varley, p. 197; Titsingh, pp. 160–162. tại Google Books
  38. ^ Brown, pp. 311–314 tại Google Books; Varley, pp. 197–198; Titsingh, pp. 162–166. tại Google Books
  39. ^ Brown, pp. 314–315 tại Google Books; Varley, pp. 198–199; Titsingh, pp. 166–168. tại Google Books
  40. ^ Brown, pp. 315–317 tại Google Books; Varley, pp. 199–202; Titsingh, pp. 169–171. tại Google Books
  41. ^ Brown, pp. 317–320 tại Google Books; Varley, p. 202; Titsingh, pp. 172–178. tại Google Books
  42. ^ Brown, pp. 320–322 tại Google Books; Varley, pp. 203–204; Titsingh, pp. 178–181. tại Google Books
  43. ^ Brown, pp. 322–324 tại Google Books; Varley, pp. 204–205; Titsingh, pp. 181–185. tại Google Books
  44. ^ Brown, pp. 324–326 tại Google Books; Varley, p. 205; Titsingh, pp. 186–188. tại Google Books
  45. ^ Brown, pp. 326–327 tại Google Books; Varley, pp. 205–208; Titsingh, pp. 188–190. tại Google Books188–190.
  46. ^ Brown, pp. 327–329 tại Google Books; Varley, pp. 208–212; Titsingh, pp. 191–194. tại Google Books
  47. ^ a ă Brown, pp. 329–330 tại Google Books; Varley, p. 212; Titsingh, pp. 194–195. tại Google Books
  48. ^ Brown, pp. 333–334 tại Google Books; Varley, pp. 214–215; Titsingh, pp. 20–207. tại Google Books
  49. ^ Brown, pp. 334–339 tại Google Books; Varley, pp. 215–220; Titsingh, pp. 207–221. tại Google Books
  50. ^ Brown, pp. 339–341 tại Google Books; Varley, pp 220; Titsingh, pp. 221–230. tại Google Books
  51. ^ Brown, pp. 341–343 tại Google Books; Varley, pp. 221–223; Titsingh, pp. 230–238. tại Google Books
  52. ^ Brown, pp. 343–344 tại Google Books; Varley, pp. 223–226; Titsingh, pp. 236–238.
  53. ^ Brown, pp. 344–349; Varley, pp. 226–227; Titsingh, pp. 238–241. tại Google Books
  54. ^ Varley, p. 227; Titsingh, pp. 242–245. tại Google Books
  55. ^ Varley, pp. 228–231; Titsingh, pp. 245–247. tại Google Books
  56. ^ Varley, pp. 231–232; Titsingh, pp. 248–253. tại Google Books
  57. ^ Varley, pp. 232–233; Titsingh, pp. 253–261. tại Google Books
  58. ^ Varley, pp. 233–237; Titsingh, pp. 262–269. tại Google Books
  59. ^ Varley, pp. 237–238; Titsingh, pp. 269–274. tại Google Books
  60. ^ Varley, pp. 238–239; Titsingh, pp. 274–275. tại Google Books
  61. ^ Varley, p. 239; Titsingh, pp. 275–278. tại Google Books
  62. ^ Varley, pp. 239–241; Titsingh, pp. 278–281. tại Google Books
  63. ^ Varley, pp. 241–269; Titsingh, pp. 281–286. tại Google Books, pp. 290–294. tại Google Books
  64. ^ Titsingh, pp. 327–331. tại Google Books
  65. ^ Titsingh, pp. 331–351. tại Google Books
  66. ^ Titsingh, pp. 352–364. tại Google Books
  67. ^ Titsingh, pp. 364–372. tại Google Books
  68. ^ Titsingh, pp. 372–382. tại Google Books
  69. ^ Titsingh, pp. 382–402. tại Google Books
  70. ^ Titsingh, pp. 402–409. tại Google Books
  71. ^ Titsingh, pp. 410–411. tại Google Books
  72. ^ Titsingh, pp. 411–412. tại Google Books
  73. ^ Titsingh, pp. 412–413. tại Google Books
  74. ^ Titsingh, p. 413. tại Google Books
  75. ^ Titsingh, pp. 414–415. tại Google Books
  76. ^ Titsingh, pp. 415–416. tại Google Books
  77. ^ Titsingh, pp. 416–417. tại Google Books
  78. ^ Titsingh, pp. 417–418. tại Google Books
  79. ^ Titsingh, pp. 418–419. tại Google Books
  80. ^ Titsingh, p. 419. tại Google Books
  81. ^ Titsingh, pp. 419–420. tại Google Books
  82. ^ Titsingh, pp. 420–421. tại Google Books
  83. ^ Titsingh, p. 421. tại Google Books
  84. ^ Bản danh sách shinengō và thông tin thêm có thể xem tại trang Wikipedia tiếng Nhật ja:私年号.
  85. ^ The National Diet Library (NDL) website explains that "Japan organized its first calendar in the 12th year of Suiko (604)", which was a pre-nengō time frame; Nussbaum, Louis-Frédéric. (2005). "Jikkan Jūnishi" in Japan Encyclopedia, p. 420 tại Google Books; n.b., Louis-Frédéric is pseudonym of Louis-Frédéric Nussbaum, see Deutsche Nationalbibliothek Authority File
  86. ^ NengoCalc (655) 斉明 Saimei
  87. ^ a ă â b c Murray, David. (1894). The Story of Japan, p. 402 tại Google Books, citing William Bramsen. (1880). Japanese Chronological Tables, pp. 54-55 tại Google Books; the system of counting from year-periods (nengō) do not ordinarily overlap with the reigns of the early monarchs; and generally, a new one was chosen whenever it was deemed necessary to commemorate an auspicious or ward off a malign event.
  88. ^ NengoCalc (622) 天智 Tenji
  89. ^ NengoCalc (672) 弘文 Kōbun
  90. ^ NengoCalc (673) 弘文 Temmu
  91. ^ NengoCalc (687) 持統 Jitō
  92. ^ NengoCalc (697) 文武 Mommu

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]