1644

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thế kỷ: thế kỷ 16 - thế kỷ 17 - thế kỷ 18
Thập niên: 1610  1620  1630  - 1640 -  1650  1660  1670
Năm: 1641 1642 1643 - 1644 - 1645 1646 1647

Năm 1644 (số La Mã: MDCXLIV) là một năm nhuận bắt đầu từ ngày thứ Sáu trong lịch Gregory (hoặc một năm nhuận bắt đầu từ ngày thứ hai của lịch Julius chậm hơn 10 ngày).

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

1644 trong lịch khác
Lịch Gregory 1644
MDCXLIV
Ab urbe condita 2397
Năm niên hiệu Anh 19 Cha. 1 – 20 Cha. 1
Lịch Armenia 1093
ԹՎ ՌՂԳ
Lịch Assyria 6394
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1700–1701
 - Shaka Samvat 1566–1567
 - Kali Yuga 4745–4746
Lịch Bahá’í -200 – -199
Lịch Bengal 1051
Lịch Berber 2594
Can Chi Quý Mùi (癸未年)
4340 hoặc 4280
    — đến —
Giáp Thân (甲申年)
4341 hoặc 4281
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 1360–1361
Lịch Dân Quốc 268 trước Dân Quốc
民前268年
Lịch Do Thái 5404–5405
Lịch Đông La Mã 7152–7153
Lịch Ethiopia 1636–1637
Lịch Holocen 11644
Lịch Hồi giáo 1053–1054
Lịch Igbo 644–645
Lịch Iran 1022–1023
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 10 ngày
Lịch Myanma 1006
Lịch Nhật Bản Kan'ei 21 / Shōhō 1
(正保元年)
Phật lịch 2188
Dương lịch Thái 2187
Lịch Triều Tiên 3977

Mất[sửa | sửa mã nguồn]