1682
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thế kỷ: | thế kỷ 16 - thế kỷ 17 - thế kỷ 18 |
| Thập niên: | 1650 1660 1670 - 1680 - 1690 1700 1710 |
| Năm: | 1679 1680 1681 - 1682 - 1683 1684 1685 |
Năm 1682 (Số La Mã:MDCLXXXII) là một năm thường bắt đầu vào thứ năm (liên kết sẽ hiển thị đầy đủ lịch) trong lịch Gregory (hoặc một năm thường bắt đầu vào Chủ Nhật của lịch Julius chậm hơn 10 ngày).
Sự kiện [sửa]
Sinh [sửa]
| Lịch Gregory | 1682 MDCLXXXII |
| Ab urbe condita | 2434 |
| Lịch Armenia | 1131 ԹՎ ՌՃԼԱ |
| Lịch Bahá'í | -162 – -161 |
| Lịch Bengal | 1089 |
| Lịch Berber | 2632 |
| Phật lịch | 2226 |
| Lịch Myanma | 1044 |
| Lịch Byzantine | 7190 – 7191 |
| Âm lịch | Ngày 23 tháng một (11) năm Tân Dậu (23 -11 - 4318/4378) — đến —
Ngày mùng 3 tháng chạp năm Nhâm Tuất(3 -12 - 4319/4379) |
| Lịch Copt | 1398 – 1399 |
| Lịch Ethiopia | 1674 – 1675 |
| Lịch Do Thái | 5442 – 5443 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 1738 – 1739 |
| - Shaka Samvat | 1604 – 1605 |
| - Kali Yuga | 4783 – 4784 |
| Lịch Holocene | 11682 |
| Lịch Iran | 1060 – 1061 |
| Lịch Hồi giáo | 1092 – 1094 |
| Lịch Nhật Bản | Tenna 2 (天和2年) |
| Lịch Triều Tiên | 4015 |
| Dương lịch Thái | 2225 |