1645

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thế kỷ: thế kỷ 16 - thế kỷ 17 - thế kỷ 18
Thập niên: 1610  1620  1630  - 1640 -  1650  1660  1670
Năm: 1642 1643 1644 - 1645 - 1646 1647 1648

Năm 1645 (số La Mã: MDCXLV) là một năm thường bắt đầu vào ngày Chủ nhật trong lịch Gregory (hoặc một năm thường bắt đầu vào thứ Tư trong lịch Julius chậm hơn 10 ngày).

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 5[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 6[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 7[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ngày 26 : Lý Tự Thành binh bại bị vây tại Cửu Cung Sơn (Hồ Bắc), tự sát mà chết, Đại Thuận quốc diệt vong.

Tháng 8[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

1645 trong lịch khác
Lịch Gregory 1645
MDCXLV
Ab urbe condita 2398
Năm niên hiệu Anh 20 Cha. 1 – 21 Cha. 1
Lịch Armenia 1094
ԹՎ ՌՂԴ
Lịch Assyria 6395
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1701–1702
 - Shaka Samvat 1567–1568
 - Kali Yuga 4746–4747
Lịch Bahá’í -199 – -198
Lịch Bengal 1052
Lịch Berber 2595
Can Chi Giáp Thân (甲申年)
4341 hoặc 4281
    — đến —
Ất Dậu (乙酉年)
4342 hoặc 4282
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 1361–1362
Lịch Dân Quốc 267 trước Dân Quốc
民前267年
Lịch Do Thái 5405–5406
Lịch Đông La Mã 7153–7154
Lịch Ethiopia 1637–1638
Lịch Holocen 11645
Lịch Hồi giáo 1054–1055
Lịch Igbo 645–646
Lịch Iran 1023–1024
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 10 ngày
Lịch Myanma 1007
Lịch Nhật Bản Shōhō 2
(正保2年)
Phật lịch 2189
Dương lịch Thái 2188
Lịch Triều Tiên 3978

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]