1441

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thế kỷ: thế kỷ 14 - thế kỷ 15 - thế kỷ 16
Thập niên: 1410  1420  1430  - 1440 -  1450  1460  1470
Năm: 1438 1439 1440 - 1441 - 1442 1443 1444

Năm 1441 là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

1441 trong lịch khác
Lịch Gregory 1441
MCDXLI
Ab urbe condita 2194
Năm niên hiệu Anh 19 Hen. 6 – 20 Hen. 6
Lịch Armenia 890
ԹՎ ՊՂ
Lịch Assyria 6191
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1497–1498
 - Shaka Samvat 1363–1364
 - Kali Yuga 4542–4543
Lịch Bahá’í -403 – -402
Lịch Bengal 848
Lịch Berber 2391
Can Chi Canh Thân (庚申年)
4137 hoặc 4077
    — đến —
Tân Dậu (辛酉年)
4138 hoặc 4078
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 1157–1158
Lịch Dân Quốc 471 trước Dân Quốc
民前471年
Lịch Do Thái 5201–5202
Lịch Đông La Mã 6949–6950
Lịch Ethiopia 1433–1434
Lịch Holocen 11441
Lịch Hồi giáo 844–845
Lịch Igbo 441–442
Lịch Iran 819–820
Lịch Julius 1441
MCDXLI
Lịch Myanma 803
Lịch Nhật Bản Eikyō 13 / Kakitsu 1
(嘉吉元年)
Phật lịch 1985
Dương lịch Thái 1984
Lịch Triều Tiên 3774

Mất[sửa | sửa mã nguồn]