1247
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thế kỷ: | thế kỷ 12 - thế kỷ 13 - thế kỷ 14 |
| Thập niên: | 1210 1220 1230 - 1240 - 1250 1260 1270 |
| Năm: | 1244 1245 1246 - 1247 - 1248 1249 1250 |
Năm 1247 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện [sửa]
Sinh [sửa]
| Lịch Gregory | 1247 MCCXLVII |
| Ab urbe condita | 1999 |
| Lịch Armenia | 696 ԹՎ ՈՂԶ |
| Lịch Bahá'í | -597 – -596 |
| Lịch Bengal | 654 |
| Lịch Berber | 2197 |
| Phật lịch | 1791 |
| Lịch Myanma | 609 |
| Lịch Byzantine | 6755 – 6756 |
| Âm lịch | Ngày 23 tháng một (11) năm Bính Ngọ (23 -11 - 3883/3943) — đến —
Ngày mùng 3 tháng chạp năm Đinh Mùi(3 -12 - 3884/3944) |
| Lịch Copt | 963 – 964 |
| Lịch Ethiopia | 1239 – 1240 |
| Lịch Do Thái | 5007 – 5008 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | 1303 – 1304 |
| - Shaka Samvat | 1169 – 1170 |
| - Kali Yuga | 4348 – 4349 |
| Lịch Holocene | 11247 |
| Lịch Iran | 625 – 626 |
| Lịch Hồi giáo | 644 – 645 |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 3580 |
| Dương lịch Thái | 1790 |
- Isabella của Tây Ban Nha, nữ hoàng của Philip III của Pháp (mất năm 1271)
- Angelo da Clareno, người sáng lập Fraticelli (mất 1337)
- Little Saint Hugh của Lincoln (mất năm 1255)
- John II, Bá tước của Hainaut (mất năm 1304)
- Rashid-Din al-Hamadani, nhà văn, nhà sử học Ba Tư (khoảng ngày) (mất 1318)
- Trương Tam Phong, Trung Quốc
- Giles của Rome, tổng giám mục, nhà triết học La Mã