1331

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thế kỷ: thế kỷ 13 - thế kỷ 14 - thế kỷ 15
Thập niên: 1300  1310  1320  - 1330 -  1340  1350  1360
Năm: 1328 1329 1330 - 1331 - 1332 1333 1334

Năm 1331 (MCCCXXXI) là một năm thường bắt đầu vào thứ Ba trong lịch Julius.

Các sự kiện của năm 1331[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

1331 trong lịch khác
Lịch Gregory 1331
MCCCXXXI
Ab urbe condita 2084
Năm niên hiệu Anh Edw. 3 – 5 Edw. 3
Lịch Armenia 780
ԹՎ ՉՁ
Lịch Assyria 6081
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1387–1388
 - Shaka Samvat 1253–1254
 - Kali Yuga 4432–4433
Lịch Bahá’í -513 – -512
Lịch Bengal 738
Lịch Berber 2281
Can Chi Canh Ngọ (庚午年)
4027 hoặc 3967
    — đến —
Tân Mùi (辛未年)
4028 hoặc 3968
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 1047–1048
Lịch Dân Quốc 581 trước Dân Quốc
民前581年
Lịch Do Thái 5091–5092
Lịch Đông La Mã 6839–6840
Lịch Ethiopia 1323–1324
Lịch Holocen 11331
Lịch Hồi giáo 731–732
Lịch Igbo 331–332
Lịch Iran 709–710
Lịch Julius 1331
MCCCXXXI
Lịch Myanma 693
Lịch Nhật Bản Gentoku 3 / Genkō 1
(元弘元年)
Phật lịch 1875
Dương lịch Thái 1874
Lịch Triều Tiên 3664

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]