221 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 221 TCN |
| Ab urbe condita | 532 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -2064 – -2063 |
| Lịch Bengal | -813 |
| Lịch Berber | 730 |
| Phật lịch | 324 |
| Lịch Myanma | -858 |
| Lịch Byzantine | 5288 – 5289 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1640703}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1641068}} ) |
| Lịch Copt | -504 – -503 |
| Lịch Ethiopia | -228 – -227 |
| Lịch Do Thái | 3540 – 3541 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -164 – -163 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2881 – 2882 |
| Lịch Holocene | 9780 |
| Lịch Iran | 842 BP – 841 BP |
| Lịch Hồi giáo | 868 BH – 867 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 2113 |
| Dương lịch Thái | 323 |
Năm 221 TCN là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện [sửa]
Tần Thủy Hoàng thống nhất Trung Quốc, lên ngôi hoàng đế.