245 TCN

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1  TCN
Thế kỷ: thế kỷ4  TCNthế kỷ3  TCNthế kỷ2  TCN
Thập niên: thập niên 270 TCN  thập niên 260 TCN  thập niên 250 TCN  – thập niên 240 TCN –  thập niên 230 TCN  thập niên 220 TCN  thập niên 210 TCN
Năm: 248 TCN 247 TCN 246 TCN245 TCN244 TCN 243 TCN 242 TCN
245 TCN trong lịch khác
Lịch Gregory 245 TCN
Ab urbe condita 509
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia N/A
Lịch Assyria 4506
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat -188 – -187
 - Shaka Samvat N/A
 - Kali Yuga 2857–2858
Lịch Bahá’í -2088 – -2087
Lịch Bengal -837
Lịch Berber 706
Can Chi Ất Mão (乙卯年)
2452 hoặc 2392
    — đến —
Bính Thìn (丙辰年)
2453 hoặc 2393
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt -528 – -527
Lịch Dân Quốc 2156 trước Dân Quốc
民前2156年
Lịch Do Thái 3516–3517
Lịch Đông La Mã 5264–5265
Lịch Ethiopia -252 – -251
Lịch Holocen 9756
Lịch Hồi giáo 893 BH – 892 BH
Lịch Igbo -1244 – -1243
Lịch Iran 866 BP – 865 BP
Lịch Julius N/A
Lịch Myanma -882
Lịch Nhật Bản N/A
Phật lịch 300
Dương lịch Thái 299
Lịch Triều Tiên 2089

245 TCN là một năm trong lịch La Mã.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]