26195 Černohlávek

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
26195 Černohlávek
Tên
Tên Černohlávek
Tên chỉ định 1997 EN
Phát hiện
Người phát hiện Petr Pravec
Ngày phát hiện 1 tháng 3, 1997
Nơi phát hiện Ondrejov Observatory
Thông số quỹ đạo
Kỷ nguyên 27 tháng 10, 2007 (JDCT 2454400.5)
Độ lệch tâm (e) 0.0559666
Bán trục lớn (a) 2.2204549 AU
Cận điểm quỹ đạo (q) 2.0961836 AU
Viễn điểm quỹ đạo (Q) 2.3447262 AU
Chu kỳ quỹ đạo (P) 3.31 a
Độ nghiêng quỹ đạo (i) 4.04902°
Kinh độ (Ω) 121.66446°
Acgumen (ω) 64.75114°
Độ bất thường trung bình (M) 99.53629°

26195 Černohlávek là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó có độ lệnh tâm quỹ đạo là 0.0559666 và chu kỳ quỹ đạo là 1208.5409198 ngày (3.31 năm).[1]

Cabrera có độ nghiêng quỹ đạo 4.04902°.

Nó được phát hiện ngày 1 tháng 3, 1997 bởi Petr Pravec.

Nó được đặt theo tên Ivo Cernohlávek, người tiên phong về InternetCộng hòa Séc.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “JPL Small-Body Database Browser”. NASA. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2008.