305 TCN

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1  TCN
Thế kỷ: thế kỷ5  TCNthế kỷ4  TCNthế kỷ3  TCN
Thập niên: thập niên 330 TCN  thập niên 320 TCN  thập niên 310 TCN  – thập niên 300 TCN –  thập niên 290 TCN  thập niên 280 TCN  thập niên 270 TCN
Năm: 308 TCN 307 TCN 306 TCN305 TCN304 TCN 303 TCN 302 TCN
305 TCN trong lịch khác
Lịch Gregory 305 TCN
Ab urbe condita 449
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia N/A
Lịch Assyria 4446
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat -248 – -247
 - Shaka Samvat N/A
 - Kali Yuga 2797–2798
Lịch Bahá’í -2148 – -2147
Lịch Bengal -897
Lịch Berber 646
Can Chi Ất Mão (乙卯年)
2392 hoặc 2332
    — đến —
Bính Thìn (丙辰年)
2393 hoặc 2333
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt -588 – -587
Lịch Dân Quốc 2216 trước Dân Quốc
民前2216年
Lịch Do Thái 3456–3457
Lịch Đông La Mã 5204–5205
Lịch Ethiopia -312 – -311
Lịch Holocen 9696
Lịch Hồi giáo 954 BH – 953 BH
Lịch Igbo -1304 – -1303
Lịch Iran 926 BP – 925 BP
Lịch Julius N/A
Lịch Myanma -942
Lịch Nhật Bản N/A
Phật lịch 240
Dương lịch Thái 239
Lịch Triều Tiên 2029

305 TCN là một năm trong lịch La Mã.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]