3628 Božněmcová
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tên | |
|---|---|
| Tên | Božněmcová |
| Alternate Tên chỉ định | 1979 WD |
| Discovery | |
| Người phát hiện | Zdeňka Vávrová |
| Ngày phát hiện | 25 tháng 11, 1979 |
| Nơi phát hiện | Klet Observatory |
| Category | Vành đai chính |
| Thông số quỹ đạo | |
| Epoch 27 tháng 10, 2007 (JDCT 2454400.5) | |
| Lệch tâm (e) | 0.2981569 |
| Bán trục lớn (a) | 2.5396256 AU |
| Cận điểm quỹ đạo (q) | 1.7824187 AU |
| Viễn điểm quỹ đạo (Q) | 3.2968325 AU |
| Chu kỳ quỹ đạo (P) | 4.05 a |
| Độ nghiêng quỹ đạo (i) | 6.88446° |
| Kinh độ (Ω) | 156.79896° |
| Acgumen (ω) | 187.90664° |
| Mean anomaly (M) | 65.90280° |
| Physical characteristics | |
| speed (km/s) | 18.27 |
| dimensions (km) | 7 |
| spectral class | O |
| abs_mag | 12.6 |
3628 Božněmcová là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là 1478.2672540 ngày (4.05 năm).[1]
Nó được phát hiện ngày 25 tháng 11, 1979.
Tham khảo [sửa]
- ^ “JPL Small-Body Database Browser”. NASA. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2008.
- Catchall Catalog of Minor Planets
- AstDys
- NASA JPL Cơ sở dữ liệu thên thể nhỏ 3628 Boznemcova
- JPL Horizons. Telnet version more comprehensive
See also: List of asteroids
|
|||||
|
||||||||||||||||||||||