434 TCN
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lịch Gregory | 434 TCN |
| Ab urbe condita | 319 |
| Lịch Armenia | N/A |
| Lịch Bahá'í | -2277 – -2276 |
| Lịch Bengal | -1026 |
| Lịch Berber | 517 |
| Phật lịch | 111 |
| Lịch Myanma | -1071 |
| Lịch Byzantine | 5075 – 5076 |
| Âm lịch | Ngày ({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1562905}} ) — đến —
Ngày({{Chinese calendar/day//Phát hiện bản mẫu lặp vòng: Bản mẫu:Chinese calendar/year/|1563269}} ) |
| Lịch Copt | -717 – -716 |
| Lịch Ethiopia | -441 – -440 |
| Lịch Do Thái | 3327 – 3328 |
| Lịch Hindu | |
| - Bikram Samwat | -377 – -376 |
| - Shaka Samvat | N/A |
| - Kali Yuga | 2668 – 2669 |
| Lịch Holocene | 9567 |
| Lịch Iran | 1055 BP – 1054 BP |
| Lịch Hồi giáo | 1087 BH – 1086 BH |
| Lịch Nhật Bản | |
| Lịch Triều Tiên | 1900 |
| Dương lịch Thái | 110 |
Năm 434 TCN là một năm trong lịch Julius.