493 Griseldis
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
493 Griseldis
| Tên | |
|---|---|
| Tên | Griseldis |
| Tên chỉ định | 1902 JS |
| Phát hiện | |
| Người phát hiện | Max Wolf |
| Ngày phát hiện | 7 tháng 9 năm 1902 |
| Nơi phát hiện | Heidelberg |
| Thông số quỹ đạo | |
| KNTV 18 tháng 8 năm 2005 (ngJ 2453600.5) | |
| Lệch tâm (e) | 0.170 |
| Bán trục lớn (a) | 3.123 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo (q) | 2.594 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo (Q) | 3.653 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo (P) | 5.520 NJ |
| Độ nghiêng quỹ đạo (i) | 15.150° |
| Kinh độ (Ω) | 357.540° |
| Acgumen (ω) | 47.114° |
| Mean anomaly (M) | 198.237° |
493 Griseldis là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó được Max Wolf phát hiện ngày 7.9.1902 ở Heidelberg, và được dặt theo tên Griselda, nữ anh hùng trong một vài truyện dân gian[1].
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris
|
|||||
|
||||||||||||||||||||||