650 Amalasuntha
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
650 Amalasuntha
| Tên | |
|---|---|
| Tên | Amalasuntha |
| Tên chỉ định | 1907 AM |
| Phát hiện | |
| Người phát hiện | August Kopff |
| Ngày phát hiện | 4 tháng 10 năm 1907 |
| Nơi phát hiện | Heidelberg |
| Thông số quỹ đạo | |
| KNTV 18 tháng 8 năm 2005 (ngJ 2453600.5) | |
| Lệch tâm (e) | 0.183 |
| Bán trục lớn (a) | 2.460 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo (q) | 2.009 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo (Q) | 2.910 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo (P) | 3.858 NJ |
| Độ nghiêng quỹ đạo (i) | 2.553° |
| Kinh độ (Ω) | 215.627° |
| Acgumen (ω) | 178.012° |
| Mean anomaly (M) | 142.320° |
650 Amalasuntha là một tiểu hành tinh ở vành đai chính, thuộc nhóm tiểu hành tinh Nysa[1]. Nó được August Kopff phát hiện ngày 4.10.1907 ở Heidelberg và được đặt theo tên Amalasuntha, con gái của Theoderich, nữ hoàng bộ tộc người Ostrogoth[2]
[sửa] Tham khảo
- ^ «Zappala, V., Ph. Bendjoya, A. Cellino, P. Farinella, và C. Froeschle, Asteroid Dynamical Families. EAR-A-5-DDR-FAMILY-V4.1. NASA Planetary Data System, 1997»
- ^ Ý nghĩa của tên tiểu hành tinh từ 1-1500 trên Wikipedia tiếng Anh
[sửa] Liên kết ngoài
- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris
- Phát hiện Circumstances: Numbered Minor Planets
|
|||||
| Các hành tinh vi hìnhsửa |
| Các tiểu hành tinh Vulcan | Vành đai chính | Các nhóm và các họ | Các thiên thể gần Trái Đất | Các Trojan quanh Mộc Tinh |
| Các Centaur | Các tiểu hành tinh Damocles | Các sao chổi | TNO (Vành đai Kuiper | SDO | Đám mây Oort) |