692 Hippodamia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
692 Hippodamia
| Tên | |
|---|---|
| Tên | Hippodamia |
| Tên chỉ định | 1901 HD |
| Phát hiện | |
| Người phát hiệns | Max Wolf August Kopff |
| Ngày phát hiện | 5 tháng 11 năm 1901 |
| Nơi phát hiện | Heidelberg |
| Thông số quỹ đạo | |
| KNTV 18 tháng 8 năm 2005 (ngJ 2453600.5) | |
| Lệch tâm (e) | 0.171 |
| Bán trục lớn (a) | 3.382 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo (q) | 2.802 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo (Q) | 3.961 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo (P) | 6.219 NJ |
| Độ nghiêng quỹ đạo (i) | 26.104° |
| Kinh độ (Ω) | 63.561° |
| Acgumen (ω) | 55.753° |
| Mean anomaly (M) | 231.734° |
692 Hippodamia là một tiểu hành tinh ở vành đai chính, thuộc nhóm tiểu hành tinh Cybele. Nó được Max Wolf và August Kopff phát hiện ngày 5.11.1901 ở Heidelberg và được đặt theo tên Hippodamia, trong thần thoại Hy Lạp[1]
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris
- Phát hiện Circumstances: Numbered Minor Planets
|
|||||
| Các hành tinh vi hìnhsửa |
| Các tiểu hành tinh Vulcan | Vành đai chính | Các nhóm và các họ | Các thiên thể gần Trái Đất | Các Trojan quanh Mộc Tinh |
| Các Centaur | Các tiểu hành tinh Damocles | Các sao chổi | TNO (Vành đai Kuiper | SDO | Đám mây Oort) |