707 Steina
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
707 Steina
| Tên | |
|---|---|
| Tên | Steina |
| Tên chỉ định | 1910 LD |
| Discovery | |
| Người phát hiện | Max Wolf |
| Ngày phát hiện | 22 tháng 12 năm 1910 |
| Nơi phát hiện | Heidelberg |
| Thông số quỹ đạo | |
| KNTV 18 tháng 8 năm 2005 (ngJ 2453600.5) | |
| Lệch tâm (e) | 0.108 |
| Bán trục lớn (a) | 2.181 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo (q) | 1.945 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo (Q) | 2.416 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo (P) | 3.221 NJ |
| Độ nghiêng quỹ đạo (i) | 4.272° |
| Kinh độ (Ω) | 282.060° |
| Acgumen (ω) | 90.516° |
| Mean anomaly (M) | 210.686° |
707 Steina là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó đước Max Wolf phát hiện ngày 22.12.1910 ở Heidelberg và được đặt theo tên Steina, một nhà từ thiện bảo trợ đài thiên văn Wrocław[1]
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris
- Discovery Circumstances: Numbered Minor Planets
|
|||||
|
||||||||||||||||||||||