756

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thế kỷ: thế kỷ 7 - thế kỷ 8 - thế kỷ 9
Thập niên: 720  730  740  - 750 -  760  770  780
Năm: 753 754 755 - 756 - 757 758 759

Năm 756 là một năm trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

756 trong lịch khác
Lịch Gregory 756
DCCLVI
Ab urbe condita 1509
Năm niên hiệu Anh N/A
Lịch Armenia 205
ԹՎ ՄԵ
Lịch Assyria 5506
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 812–813
 - Shaka Samvat 678–679
 - Kali Yuga 3857–3858
Lịch Bahá’í -1088 – -1087
Lịch Bengal 163
Lịch Berber 1706
Can Chi Ất Mùi (乙未年)
3452 hoặc 3392
    — đến —
Bính Thân (丙申年)
3453 hoặc 3393
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 472–473
Lịch Dân Quốc 1156 trước Dân Quốc
民前1156年
Lịch Do Thái 4516–4517
Lịch Đông La Mã 6264–6265
Lịch Ethiopia 748–749
Lịch Holocen 10756
Lịch Hồi giáo 138–139
Lịch Igbo -244 – -243
Lịch Iran 134–135
Lịch Julius 756
DCCLVI
Lịch Myanma 118
Lịch Nhật Bản Tenpyō-shōhō 8
(天平勝宝8年)
Phật lịch 1300
Dương lịch Thái 1299
Lịch Triều Tiên 3089

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]