ABAP
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
ABAP (Advance Business Application Programming) là một ngôn ngữ lập trình phát triển các ứng dụng SAP[1].
Một chương trình ABAP chứa nhiều dòng mã lệnh (statement). Các mã lệnh này được viết theo đúng nguyên tắc để có thể biên dịch và thực thi được.
[sửa] Cú pháp
- Tên của một chương trình ABAP thường được bắt đầu bằng
ZhoặcY. - Các câu lệnh ABAP thường kết thúc bằng dấu chấm.
- Chú thích trong ABAP được dùng là dấu
*và dấu". - Các loại dữ liệu mà ABAP hỗ trợ:
Character,Date,Hexadecimal,Numeric,Time. - Định nghĩa biến bằng:
Data,ParametersvàSelect-Options.
[sửa] Chú thích
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |
| Các ngôn ngữ lập trình chính (xem thêm) (bổ sung) | |||
|
Dùng cho kỹ nghệ: ABAP | Ada | ASP | ASP.NET | AWK | Bash | Assembly | C | C++ | C# | D | Delphi | Erlang | Groovy | DHTML | Fortran | Java | JavaScript | Lisp | Lua | Objective-C | OCaml | Perl | PHP | PL/SQL | Python | Ruby | SAS | sed | Smalltalk | Tcl | sh | Visual Basic | VBScript | VBA | VB.NET | Scheme | HTML | XML
|