Aarwangen (huyện)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Huyện Aarwangen District d'Aarwangen |
|
| Quốc gia | |
|---|---|
| Bang | |
| Thủ phủ | Aarwangen |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 154 km² (59,5 mi²) |
| Dân số (1999)[1] | |
| - Tổng cộng | 41.512 |
| - Mật độ | 269,6/km² (698,2/mi²) |
| Múi giờ | CET (UTC+1) |
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Khu tự quản | |
Huyện Aarwangen (tiếng Pháp: District d'Aarwangen, tiếng Đức: Bezirk Aarwangen) là một huyện hành chính của Thụy Sĩ. Huyện này thuộc bang Bang Bern. Huyện Aarwangen có diện tích 154 kilômét vuông, dân số theo thống kê của cục thống kê Thụy Sĩ năm 1999 là 41512. Trung tâm của huyện đóng ở Aarwangen. Mã của huyện là 202.[2]
Khu tự quản [sửa]
Huyện có 25 khu tự quản:
- CH-4912 Aarwangen
- CH-4944 Auswil
- CH-4913 Bannwil
- CH-3368 Bleienbach
- CH-4917 Busswil bei Melchnau
- CH-4955 Gondiswil
- CH-4932 Gutenberg
- CH-4936 Kleindietwil
- CH-4900 Langenthal
- CH-4935 Leimiswil
- CH-4932 Lotzwil
- CH-4934 Madiswil
- CH-4917 Melchnau
- CH-4924 Obersteckholz
- CH-4943 Oeschenbach
- CH-4919 Reisiswil
- CH-4914 Roggwil
- CH-4938 Rohrbach
- CH-4938 Rohrbachgraben
- CH-4933 Rütschelen
- CH-4911 Schwarzhäusern
- CH-4922 Thunstetten
- CH-4916 Untersteckholz
- CH-4937 Ursenbach
- CH-4923 Wynau
Tham khảo [sửa]
- ^ Statistik SchweizƯ
- ^ “Switzerland Districts”. Statoids. 10 tháng 10 năm 2005. Truy cập 5 tháng 7 năm 2012.