Bang của Thụy Sĩ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Thụy Sĩ là một quốc gia liên bang ở châu Âu. Có 26 bang ở Thụy Sĩ. Các ngôn ngữ ở Thụy Sĩ gọi bang là Kanton (tiếng Đức), Canton (tiếng Pháp), Catone (tiếng Ý), Chantun (tiếng Rumantsch), đúng nghĩa ra là tổng. Cách gọi này có từ thế kỷ 16, khi liên bang Thụy Sĩ được thành lập và duy trì đến nay. Mỗi bang như một quốc gia có chủ quyền, có quân đội và đơn vị tiền tệ riêng cho đến khi quốc gia liên bang Thụy Sĩ được thành lập vào năm 1848.

Lúc thành lập liên bang, Thụy Sĩ có 13 bang. Về sau có sự chia tách và xuất hiện bang mới. Bang mới được thành lập gần đây nhất vào năm 1979 là bang Jura.

Các bang của Thụy Sĩ hiện nay có quyền tự trị rất cao. Mỗi bang có một hiến pháp riêng, một chính phủ riêng và có tòa án riêng. Các bang đều theo chế độ nghị viện một viện. Tùy theo mỗi bang, số lượng nghị viên có thể từ 58 đến 200 vị. Tùy theo dân số và diện tích mà chức năng hành chính phân cấp cho mỗi bang một khác.

Mỗi một bang được chia ra làm nhiều huyện. Huyện là một đơn vị hành chính giữa Bang và . Thường thì huyện được gọi là Bezirk, một số bang khác còn gọi là Verwaltungsregion, Verwaltungskreis, Wahlkreis, Amtei hay Amt, vùng nói tiếng Pháp district, vùng nói tiếng Ý distretto, vùng nói tiếng Romansh districts. Người đứng đầu của cơ quan huyện gọi là Bezirksammann, Bezirksamtmann, Statthalter hay Regierungsstatthalter.
Có 12 bang không có đơn vị hành chính huyện.

Danh sách các bang[sửa | sửa mã nguồn]

Cờ Viết tắt Bang Năm[1] Thủ phủ Dân số[2] Diện tích [3] Mật độ dân số [4] Số hạt [2] Ngôn ngữ chính thức
Flag of Zürich ZH Zürich 1351 Zürich 1228600 1729 701 171 Đức
Flag of Bern BE Bern 1353 Bern 947100 5959 158 399 Đức, Pháp
Flag of Lucerne LU Luzern 1332 Luzern 350600 1493 233 107 Đức
Flag of Uri UR Uri 1291 Altdorf 35000 1077 33 20 Đức
Flag of Schwyz SZ Schwyz 1291 Schwyz 131400 908 143 30 Đức
Flag of Obwalden OW Obwalden 1291 Sarnen 32700 491 66 7 Đức
Flag of Nidwalden NW Nidwalden 1291 Stans 38600 276 138 11 Đức
Flag of Glarus GL Glarus 1352 Glarus 38300 685 51 28 Đức
Flag of Zug ZG Zug 1352 Zug 100900 239 416 11 Đức
Flag of Fribourg FR Fribourg 1481 Fribourg 239100 1671 141 242 Pháp, Đức
Flag of Solothurn SO Solothurn 1481 Solothurn 245500 791 308 126 Đức
Flag of Basel-City BS Basel-Stadt 1501 Basel 186700 37 5072 3 Đức
Flag of Basel-Country BL Basel-Land 1501 Liestal 261400 518 502 86 Đức
Flag of Schaffhausen SH Schaffhausen 1501 Schaffhausen 73400 298 246 34 Đức
Flag of Appenzell Ausserrhoden AR Appenzell Ausserrhoden 1513 Herisau / Trogen4 53200 243 220 20 Đức
Flag of Appenzell Innerrhoden AI Appenzell Innerrhoden 1513 Appenzell 15000 173 87 6 Đức
Flag of St. Gallen SG St. Gallen 1803 St. Gallen 452600 2026 222 90 Đức
Flag of Graubünden GR Graubünden 1803 Chur 185700 7105 26 211 Đức, Romansh, Ý
Flag of Aargau AG Aargau 1803 Aarau 550900 1404 388 232 Đức
Flag of Thurgau TG Thurgau 1803 Frauenfeld / Weinfelden 228200 991 229 80 Đức
Flag of Ticino TI Ticino 1803 Bellinzona 311900 2812 110 244 Ý
Flag of Vaud VD Vaud 1803 Lausanne 626200 3212 188 382 Pháp
Flag of Valais VS Valais 1815 Sion 278200 5224 53 160 Pháp, Đức
Flag of Neuchâtel NE Neuchâtel 1815 Neuchâtel 166500 803 206 62 Pháp
Flag of Geneva GE Genève 1815 Genève 414300 282 1442 45 Pháp
Flag of Jura JU Jura 1979 Delémont 69100 838 82 83 Pháp
Flag of Thụy Sĩ CH Thụy Sĩ   Bern 7261200 41285 174 2890 Đức, Pháp, Ý, Romansch

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Năm thành lập hoặc tham gia liên bang
  2. ^ a ă Tính tại thời điểm 31 tháng 12 năm 2001.
  3. ^ Km vuông.
  4. ^ Người/Km vuông.