Fribourg

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Fribourg/Freiburg
Fribourg/Freiburg - View of Fribourg with the Cathedral of Saint Nicholas
View of Fribourg with the
Cathedral of Saint Nicholas
Quốc gia Thụy Sĩ Coat of Arms of Fribourg/Freiburg
Bang Fribourg
Quận Sarine
46°48′B 7°09′Đ / 46,8°B 7,15°Đ / 46.800; 7.150Tọa độ: 46°48′B 7°09′Đ / 46,8°B 7,15°Đ / 46.800; 7.150
Dân số 34.897 (tháng 12 2010)[1]
- Mật độ 37 /km2 (97 /sq mi)
Diện tích 9,32 km2 (3,60 sq mi)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
Độ cao 610 m (2.001 ft)
• Highest 702 m - Schönberg
Mã bưu chính 1700
Số SFOS 2196
Mayor (list) Pierre-Alain Clément(as of 2008) PSS
Localities Bourg, Beauregard, Jura, Pérolles, Neuveville, Auge, Schoenberg, Places, Bourguillon (Bürglen)
Vùng lân cận Düdingen, Givisiez, Granges-Paccot, Marly, Pierrafortscha, Sankt Ursen, Tafers, Villars-sur-Glâne
Thành phố kết nghĩa Rueil-Malmaison (Pháp)
Website fr.ch/ville-fribourg
SFSO statistics
Fribourg/Freiburg ở Thụy Sĩ
Fribourg/Freiburg

Fribourg (tiếng Pháp), (tiếng Đức: Freiburg hay Freiburg im Üechtland, thường là Fribourg) là thủ phủ của bang Fribourg và huyện Sarine. Thành phố này nằm ở cả hai bên sông Saane/Sarine, trên cao nguyên Thuy Sĩ. Đây là một trung tâm hành chính, kinh tế, giáo dục quan trọng ở biên giới giữa vùng nói tiếng Pháp và tiếng Đức của Thuỵ Sĩ. Phố cổ của thành phố này nằm ở trên một khu vực đồi đá trên thung lũng sông Sarine. Thành phố này nằm ở độ cao 581 m trên mực nước biển, có cự ly 28 km về phía tây nam của thủ đô Bern.

Cảnh Fribourg
Thung lũng Sarine gần Fribourg

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Population Growth
Năm Dân số  % nói tiếng Đức
1450 6,000
1798 5,117
1850 9,065
1870 10,581
1888 12,195 37.1 %
1900 15,794 35.4 %
1910 20,293 33.0 %
1930 21,557 33.3 %
1950 29,005 33.2 %
1960 32,583
1970 39,695 28.0 %
1980 37,400
1990 36,355 22.8 %
2000 35,547 21.2 %

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Cantonal capitals of Switzerland


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>