Thurgau
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thurgau | |||
|
|
|||
| Thủ phủ | Frauenfeld | ||
| Dân số (2007) | 238316 (Ranked 13th) | ||
| - Mật độ | {{{population_density}}} /km² | ||
| Diện tích {{{coord}}} | [[1 E{{{area_scale}}} m²|991 km²]] (Ranked 12th) | ||
| Điểm cao nhất | 991 m - Hohgrat | ||
| Điểm thấp nhất | 370 m - Thur River at the cantonal border in Neunforn | ||
| Gia nhập | 1803 | ||
| Viết tắt | TG | ||
| Ngôn ngữ | tiếng Đức | ||
| Hành pháp | Regierungsrat (5) | ||
| Lập pháp | Grosser Rat (130) | ||
| Số Municipality | 80 municipalities | ||
| Số quận | 8 Bezirke | ||
| Website | www.TG.ch | ||
| [[Image:{{{cantonalmap_img_path}}}|250px|none|Map of the Canton of Thurgau]] | |||
Thurgau (tiếng Đức: là một bang của Thụy Sĩ. Bang này có diện tích 991 kilômét vuông, dân số thời điểm năm 2007 là 238.316 người, trong đó có 47.390 người nước ngoài (chiếm 19,9%)[1] Thủ phủ bang đóng ở Frauenfeld. Về mặt hành chính, bang này gồm 8 huyện, tổng cộng có 80 đô thị. Ngôn ngữ sử dụng ở bang này là tiếng Đức.
Mục lục |
Phân chia hành chính [sửa]
Huyện [sửa]
Thurgau có 8 huyện:
- Steckborn huyện lỵ là Steckborn
- Frauenfeld huyện lỵ là Frauenfeld
- Kreuzlingen huyện lỵ là Kreuzlingen
- Weinfelden huyện lỵ là Weinfelden
- Bischofszell huyện lỵ là Bischofszell
- Diessenhofen huyện lỵ là Diessenhofen
- Münchwilen huyện lỵ là Münchwilen
- Arbon huyện lỵ là Arbon
Đô thị [sửa]
Bang có 80 đô thị (tháng 4 năm 2004):
Tham khảo [sửa]
- ^ Federal Department of Statistics (2008). “Ständige Wohnbevölkerung nach Staatsangehörigkeit, Geschlecht und Kantonen” (Microsoft Excel). Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2008.
|
|||||||||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Thurgau. |