Chủ thể liên bang của Nga

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Coat of Arms of the Russian Federation.svg
Bài này nằm trong loạt bài về:
Chính trị và chính phủ
Liên bang Nga

Nga là một nhà nước liên bang bao gồm 85 chủ thể liên bang.[1] Các chủ thể này có quyền bình đẳng liên bang với ý nghĩa bình đẳng về đại diện (hai đại biểu của mỗi chủ thể) trong Hội đồng Liên bang (Thượng viện của Nga). Tuy nhiên, các chủ thể này khác nhau nhiều về mức độ tự trị. Các khu tự trị vừa là một chủ thể liên bang với các quyền của mình, đồng thời vừa được coi là đơn vị hành chính của chủ thể liên bang khác (khu tự trị Chukotka là ngoại lệ duy nhất).

Phân loại chủ thể liên bang Nga[sửa | sửa mã nguồn]

Các chủ thể liên bang của Nga

Mỗi chủ thể của liên bang được phân loại như sau:

22 Nước Cộng hòa (республики(respubliki), số ít республика(respublika)) — tự trị trên danh nghĩa, có hiến pháp riêng, có tổng thống và nghị viện; do chính phủ liên bang đại diện trong quan hệ quốc tế; và được hiểu là nơi sinh sống của một nhóm dân tộc thiểu số.
46 Tỉnh (области, số ít область; oblasti, số ít oblast) — là chủ thể phổ biến nhất, là đơn vị hành chính có thống đốc do liên bang bổ nhiệm và cơ quan lập pháp dân cử địa phương. Chủ thể này thường được đặt theo tên thủ phủ — thành phố lớn nhất của tỉnh và cũng là trung tâm hành chính.
Vùng (края, số ít край; kraya, số ít krai hoặc kray, cách viết sau ít thông dụng) — thực chất cùng loại chủ thể với tỉnh. Tên gọi "vùng" mang tính lịch sử do các chủ thể này đã từng được coi là vùng biên cương.
Tỉnh tự trị (автономная область; avtonomnaya oblast) (Duy nhất là Tỉnh tự trị Do Thái)
Khu tự trị (автономные округа, số ít автономный округ; avtonomnyye okruga, số ít avtonomny okrug) — có nhiều quyền tự trị hơn một tỉnh nhưng ít hơn một nước cộng hòa; thường là khu vực có đa số người dân tộc thiểu số.
Thành phố liên bang (các thành phố nằm dưới quyền quản lý trực tiếp của Liên bang) (федеральные города, số ít: федеральный город; federalnyye goroda, số ít federalny gorod)—các thành phố lớn và chính, hoạt động như là các đơn vị hành chính độc lập.

Danh sách các chủ thể liên bang[sửa | sửa mã nguồn]

Federal subjects of Russia (by number).png
#
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
41.
42.
43.
44.
45.
46.
47.
48.
49.
50.
51.
52.
53.
54.
55.
56.
57.
58.
59.
60.
61.
62.
63.
64.
65.
66.
67.
68.
69.
70.
71.
72.
73.
74.
75.
76.
77.
78.
79.
80.
81.
82.
83.
84.
Mã ISO Kiểu Tên gọi Thủ phủ hay trung tâm hành chính Cờ Phù hiệu Vùng liên bang Khu vực kinh tế Diện tích (km²)[2] Dân số[3]
01 AD Nước cộng hòa Adygea Maykop Flag of Adygea.svg Adygeya - Coat of Arms.png Phía Nam Bắc Kavkaz 7.600 447.109
02 BA Nước cộng hòa Bashkortostan Ufa Flag of Bashkortostan.svg Coat of Arms of Bashkortostan.png Privolzhsky (Volga) Ural 143.600 4.104.336
03 BU Nước cộng hòa Buryatia Ulan-Ude Flag of Buryatia.svg Coat of Arms of Buryatiya.svg Siberi Đông Siberi 351.300 981.238
04 AL Nước cộng hòa Altai Gorno-Altaysk Flag of Altai Republic.svg Coat of Arms of Altai Republic.svg Siberi Tây Siberi 92.600 202.947
05 DA Nước cộng hòa Dagestan Makhachkala Flag of Dagestan.svg Coat of Arms of Dagestan.svg Phía Nam Bắc Kavkaz 50.300 2.576.531
06 IN Nước cộng hòa Ingushetia Magas Flag of Ingushetia.svg Coat of Arms of Ingushetia.svg Phía Nam Bắc Kavkaz 4.000 467.294
07 KB Nước cộng hòa Kabardino-Balkaria Nalchik Flag of Kabardino-Balkaria.svg Coat of Arms of Kabardino-Balkaria.svg Phía Nam Bắc Kavkaz 12.500 901.494
08 KL Nước cộng hòa Kalmykia Elista Flag of Kalmykia.svg Coat of Arms of Kalmykia.svg Phía Nam Volga 76.100 292.410
09 KC Nước cộng hòa Karachay-Cherkessia Cherkessk Flag of Karachay-Cherkessia.svg Coat of Arms of Karachay-Cherkessia.svg Phía Nam Bắc Kavkaz 14.100 439.470
10 KR Nước cộng hòa Karelia Petrozavodsk Flag of Karelia.svg Coat of Arms of Republic of Karelia.svg Tây bắc Phía Bắc 172.400 716.281
11 KO Nước cộng hòa Komi Syktyvkar Flag of Komi.svg Coat of Arms of the Komi Republic.svg Tây bắc Phía Bắc 415.900 1.018.674
12 ME Nước cộng hòa Mari El Yoshkar-Ola Flag of Mari El.svg Coat of Arms of Mari El.svg Privolzhsky Volga-Vyatka 23.200 727.979
13 MO Nước cộng hòa Mordovia Saransk Flag of Mordovia.svg Coat of Arms of Mordovia.svg Privolzhsky Volga-Vyatka 26.200 888.766
14 SA Nước cộng hòa Sakha (Yakutia) Yakutsk Flag of Sakha.svg Coat of Arms of Sakha (Yakutia).png Viễn Đông Viễn Đông 3.103.200 949.280
15 SE Nước cộng hòa Bắc Ossetia-Alania Vladikavkaz Flag of North Ossetia.svg Coat of Arms of North Ossetia-Alania.png Phía Nam Bắc Kavkaz 8.000 710.275
16 TA Nước cộng hòa Tatarstan Kazan Flag of Tatarstan.svg Coat of Arms of Tatarstan.svg Privolzhsky Volga 68.000 3.779.265
17 TY Nước cộng hòa Tuva Kyzyl Flag of Tuva.svg Coat of arms of Tuva.svg Siberi Đông Siberi 170.500 305.510
18 UD Nước cộng hòa Udmurtia Izhevsk Flag of Udmurtia.svg Coat of arms of Udmurtia.svg Privolzhsky Ural 42.100 1.570.316
19 KK Nước cộng hòa Khakassia Abakan Flag of Khakassia.svg Coat of arms of Khakassia.svg Siberi Đông Siberi 61.900 546.072
20 CE Nước cộng hòa Chechnya Grozny Flag of the Chechen Republic.svg Coat of arms of Chechnya.svg Phía Nam Bắc Kavkaz 15.300 1.103.686
21 CU Nước cộng hòa Chuvashia Cheboksary Flag of Chuvashia.svg Coat of Arms of Chuvashia.svg Privolzhsky Volga-Vyatka 18.300 1.313.754
22 ALT Vùng Altai Barnaul Flag of Altai Krai.svg Coat of Arms of Altai Krai.svg Siberi Tây Siberi 169.100 2.607.426
23 Vùng Zabaykalsky Chita Missing flag.png Coats of arms of None.svg Siberi Đông Siberi 431.500 1.155.346
24 KAM Vùng Kamchatka Petropavlovsk-Kamchatsky Missing flag.png Coats of arms of None.svg Viễn Đông Viễn Đông 472.300 358.801
25 KDA Vùng Krasnodar Krasnodar Flag of Krasnodar Krai.svg Coat of Arms of Krasnodar kray.png Phía Nam Bắc Kavkaz 76.000 5.125.221
26 KYA Vùng Krasnoyarsk Krasnoyarsk Krasnojarski krai slipp.gif Coat of arms of Krasnoyarsk Krai.svg Siberi Đông Siberi 2.339.700 2.966.042
27 PER Vùng Perm Perm Perm Oblast Flag.gif Perm gerb.png Privolzhsky Ural 160.600 2.819.421
28 PRI Vùng Primorsky Vladivostok Flag of Primorsky Krai.svg Coat of arms of Primorsky Krai.svg Viễn Đông Viễn Đông 165.900 2.071.210
29 STA Vùng Stavropol Stavropol Flag of Stavropol Krai.png Coat of Arms of Stavropol kray.png Phía Nam Bắc Kavkaz 66.500 2.735.139
30 KHA Vùng Khabarovsk Khabarovsk Flag of Khabarovsk Krai.svg Coat of Arms of Khabarovsky kray (N2).png Viễn Đông Viễn Đông 788.600 1.436.570
31 AMU Tỉnh Amur Blagoveshchensk Flag of Amur Oblast.svg Coat of Arms of Amur oblast.png Viễn Đông Viễn Đông 363.700 902.844
32 ARK Tỉnh Arkhangelsk Arkhangelsk Arkhangelsk Oblast Flag.png Coat of Arms of Arkhangelsk oblast (2003).png Tây bắc Tây bắc 587.400 1.336.539
33 AST Tỉnh Astrakhan Astrakhan Flag of Astrakhan Oblast.svg Coat of Arms of Astrakhan Oblast.png Phía Nam Volga 44.100 1.005.276
34 BEL Tỉnh Belgorod Belgorod Flag of Belgorod Oblast.png Герб Белгородской области.png Trung tâm Đất đen-Trung tâm 27.100 1.511.620
35 BRY Tỉnh Bryansk Bryansk Flag of Bryansk Oblast.svg Coat of arms of Bryansk Oblast.jpg Trung tâm Trung tâm 34.900 1.378.941
36 VLA Tỉnh Vladimir Vladimir Flag of Vladimiri Oblast.png Coat of arms of Vladimiri Oblast.png Trung tâm Trung tâm 29.000 1.523.990
37 VGG Tỉnh Volgograd Volgograd Flag of Volgograd Oblast.svg Coat of Arms of Volgograd oblast.png Phía Nam Volga 113.900 2.699.223
38 VLG Tỉnh Vologda Vologda Flag of Vologda Oblast.png Coat of Arms of Vologda oblast.png Tây bắc Phía bắc 145.700 1.269.568
39 VOR Tỉnh Voronezh Voronezh Flag of Voronezh Oblast.svg Coat of Arms of Voronezh oblast (2005).png Trung tâm Đất đen-Trung tâm 52.400 2.378.803
40 IVA Tỉnh Ivanovo Ivanovo Flag of Ivanovo Oblast.png Coat of Arms of Ivanovo oblast.png Trung tâm Trung tâm 21.800 1.148.329
41 IRK Tỉnh Irkutsk Irkutsk Flag of Irkutsk Oblast.png Coat of arms of Irkutsk Oblast.png Siberi Đông Siberi 767.900 2.581.705
42 KGD Tỉnh Kaliningrad Kaliningrad Flag of Kaliningrad Oblast.png Kaliningrad Oblast Coat of Arms 2006.jpg Tây bắc Kaliningrad 15.100 955.281
43 KLU Tỉnh Kaluga Kaluga Flag of Kaluga Oblast.svg Gerb kalug obl.png Trung tâm Trung tâm 29.900 1.041.641
44 KEM Tỉnh Kemerovo Kemerovo Flag of Kemerovo oblast.gif Coat of arms of Kemerovo Oblast.png Siberi Tây Siberi 95.500 2.899.142
45 KIR Tỉnh Kirov Kirov Kirov Oblast Flag.gif Kirov COA.gif Privolzhsky Volga-Vyatka 120.800 1.503.529
46 KOS Tỉnh Kostroma Kostroma Flag of kostroma oblast.png Coat of arms of Kostroma oblast.png Trung tâm Trung tâm 60.100 736.641
47 KGN Tỉnh Kurgan Kurgan Flag of Kurgan Oblast.svg Coat of Arms of Kurgan oblast.png Ural Ural 71.000 1.019.532
48 KRS Tỉnh Kursk Kursk Flag of Kursk Oblast.png Coat of Arms of Kursk oblast.png Trung tâm Đất đen-Trung tâm 29.800 1.235.091
49 LEN Tỉnh Leningrad St. Peterburg Flag of Leningrad Oblast.svg Coat of arms of Leningrad Oblast.svg Tây bắc Tây bắc 84.500 1.669.205
50 LIP Tỉnh Lipetsk Lipetsk Flag of Lipetsk Oblast.png Coat of Arms of Lipetsk oblast.png Trung tâm Đất đen-Trung tâm 24.100 1.213.499
51 MAG Tỉnh Magadan Magadan Flag of Magadan Oblast.png Coat of Arms of Magadan oblast.png Viễn Đông Viễn Đông 461.400 182.726
52 MOS Tỉnh Moskva Moskva Flag of Moscow Oblast.png Coat of Arms of Moscow oblast.png Trung tâm Trung tâm 45.900 6.618.538
53 MUR Tỉnh Murmansk Murmansk Flag of Murmansk Oblast.svg Coat of Arms of Murmansk oblast (2004).png Tây bắc Phía Bắc 144.900 892.534
54 NIZ Tỉnh Nizhny Novgorod Nizhny Novgorod Flag of Nizhny Novgorod Region.svg Coat of Arms of Nizhniy Novgorod Oblast.png Privolzhsky Volga-Vyatka 76.900 3.524.028
55 NGR Tỉnh Novgorod Veliky Novgorod Flag of Novgorod oblast.png Tây bắc Tây bắc 55.300 694.355
56 NVS Tỉnh Novosibirsk Novosibirsk Flag of Novosibirsk Oblast.gif Coat of arms of Novosibirsk Oblast.png Siberi Tây Siberi 178.200 2.692.251
57 OMS Tỉnh Omsk Omsk Flag of Omsk Oblast.svg Coat of arms of Omsk Oblast.png Siberi Tây Siberi 139.700 2.079.220
58 ORE Tỉnh Orenburg Orenburg Flag of Orenburg Oblast.svg Coat of Arms of Orenburg oblast.png Privolzhsky Ural 124.000 2.179.551
59 ORL Tỉnh Oryol Oryol Flag of Oryol Oblast.png Coat of arms of Oryol Oblast.png Trung tâm Trung tâm 24.700 860.262
60 PNZ Tỉnh Penza Penza Flag of Penza Oblast.png Gerb of Penza region.jpg Privolzhsky Volga 43.200 1.452.941
61 PSK Tỉnh Pskov Pskov Missing flag.png Coat of Arms of Pskov oblast.png Tây bắc Tây bắc 55.300 760.810
62 ROS Tỉnh Rostov Rostov-na-Donu Flag of Rostov Oblast.svg Rostov oblast coa.png Phía Nam Bắc Kavkaz 100.800 4.404.013
63 RYA Tỉnh Ryazan Ryazan Flag of Ryazan Oblast.png Coat of Arms of Ryazan oblast.png Trung tâm Trung tâm 39.600 1.227.910
64 SAM Tỉnh Samara Samara Flag of Samara Oblast.svg Coat of Arms of Samara oblast.png Privolzhsky Volga 53.600 3.239.737
65 SAR Tỉnh Saratov Saratov Flag of Saratov Oblast.png Coat of Arms of Saratov oblast.png Privolzhsky Volga 100.200 2.668.310
66 SAK Tỉnh Sakhalin Yuzhno-Sakhalinsk Flag of Sakhalin Oblast.svg Sakhalin Oblast Coat of Arms.png Viễn Đông Viễn Đông 87.100 546.695
67 SVE Tỉnh Sverdlovsk Ekaterinburg Flag of Sverdlovsk Oblast.svg Coat of Arms of Sverdlovsk oblast (2005).png Ural Ural 194.,800 4.486.214
68 SMO Tỉnh Smolensk Smolensk Flag of Smolensk Oblast.png Coat of arms of Smolenskaya Oblast.png Trung tâm Trung tâm 49.,800 1.049.574
69 TAM Tỉnh Tambov Tambov Flag of Tambov Oblast.svg Coat of arms of Tambovskaya Oblast.png Trung tâm Đất đen-Trung tâm 34.,300 1.178.443
70 TVE Tỉnh Tver Tver Flag of Tver Oblast.svg Coat of Arms of Tver oblast.png Trung tâm Trung tâm 84.,100 1.471.459
71 TOM Tỉnh Tomsk Tomsk TomskOblastFlag.png Coat of arms of Tomsk Oblast.png Siberi Tây Siberi 316.900 1.046.039
72 TUL Tỉnh Tula Tula Flag of Tula Oblast.svg Coat of Arms of Tula oblast.png Trung tâm Trung tâm 25.700 1.675.758
73 TYU Tỉnh Tyumen Tyumen Flag of Tyumen Oblast.svg Coat of arms of Tyumen Oblast.svg Ural Tây Siberi 1.435.200 3.264.841
74 ULY Tỉnh Ulyanovsk Ulyanovsk Flag of Ulyanovsk Oblast.png Coat of Arms of Ulyanovsk Oblast.png Privolzhsky Volga 37.300 1.382.811
75 CHE Tỉnh Chelyabinsk Chelyabinsk Flag of Chelyabinsk Oblast.svg Coat of arms of Chelyabinsk Oblast.svg Ural Ural 87.900 3.603.339
76 YAR Tỉnh Yaroslavl Yaroslavl Flag of Yaroslavl Oblast.png Coat of arms of Yaroslavl Oblast.png Trung tâm Trung tâm 36.400 1.367.398
77 MOW Thành phố liên bang Moskva Flag of Moscow (Russia).png Coat of Arms of Moscow.png Trung tâm Trung tâm 1.100 10.382.754
78 SPE Thành phố liên bang Sankt Peterburg Flag of St Petersburg (Russia).png Coat of Arms of Saint Petersburg (2003).png Tây bắc Tây bắc 600 4.662.547
79 YEV Tỉnh tự trị Do Thái Birobidzhan Flag of the Jewish Autonomous Oblast.svg Coat of Arms of Jewish AO.png Viễn Đông Viễn Đông 36.000 190.915
80 NEN Khu tự trị Nenetsia Naryan-Mar Flag of Nenets Autonomous District.svg Coat of Arms of Nenetsia.png Tây bắc Phía Bắc 176.700 41.546
81 KHM Khu tự trị Khantia-Mansia Khanty-Mansiysk Flag of Yugra.svg Coat of Arms of Yugra.png Ural Tây Siberi 523.100 1.432.817
82 CHU Khu tự trị Chukotka Anadyr Flag of Chukotka.svg Coat of Arms of Chukotka.png Viễn Đông Viễn Đông 737.700 53.824
83 YAN Khu tự trị Yamalo-Nenets Salekhard Flag of Yamal-Nenets Autonomous District.svg Coat of Arms of Yamal Nenetsia.png Ural Tây Siberi 750.300 507.006
84 Thành phố liên bang Sevastopol Sevastopol-flag.gif Sevastopol-COA.png Krym 1.079 379.200
85 Nước cộng hòa Krym Simferopol Flag of Crimea.svg Emblem of Crimea.svg Krym 26.100 1.973.185

Sáp nhập[sửa | sửa mã nguồn]

Các chủ thể liên bang của Liên bang Nga

Một số chủ thể liên bang (cũ) đã sáp nhập từ tháng 12 năm 2005. Cho tới tháng 4 năm 2014 có thêm sự kiện KrymSevastopol từ Ukraina sáp nhập vào Nga.

Ngày trưng cầu dân ý Ngày sáp nhập Các chủ thể cũ/mới
7/12/2003 1/12/2005 Tỉnh Perm + Khu tự trị Komi-PermyakVùng Perm
17/4/2005 1/1/2007 Vùng Krasnoyarsk + Khu tự trị Evenk + Khu tự trị TaymyrVùng Krasnoyarsk
23/10/2005 1/7/2007 Tỉnh Kamchatka + Khu tự trị KoryakVùng Kamchatka
16/4/2006 1/1/2008 Tỉnh Irkutsk + Khu tự trị Ust-Orda BuryatTỉnh Irkutsk
11/3/2007 1/3/2008 Tỉnh Chita + Khu tự trị Agin-BuryatVùng Zabaykalsky
06/3/2014 18/3/2014 Sevastopol,UkrainaSevastopol,Nga
16/3/2014 18/3/2014 Krym,UkrainaKrym,Nga

Các đề xuất sáp nhập tiếp theo còn có:

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Конституция Российской Федерации, Статья 65 (Hiến pháp Nga, Điều 65) (tiếng Nga). Năm 1993, khi hiến pháp được phê chuẩn, có 89 chủ thể được liệt kê. Một số sau này đã sáp nhập.
  2. ^ Федеральная служба государственной статистики (Cục thống kê Liên bang) (21 tháng 5 năm 2004). “Территория, число районов, населённых пунктов и сельских администраций по субъектам Российской Федерации (Lãnh thổ, số lượng huyện, điểm dân cư và chính quyền thôn xã theo chủ thể của Liên bang Nga)”. Всероссийская перепись населения 2002 года (Điều tra dân số toàn Nga năm 2002) (bằng tiếng Nga). Cục thống kê Liên bang Nga. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2008. 
  3. ^ Федеральная служба государственной статистики (Cục thống kê Liên bang) (21 tháng 5 năm 2004). “Численность населения России, субъектов Российской Федерации в составе федеральных округов, районов, городских поселений, сельских населённых пунктов – районных центров и сельских населённых пунктов с населением 3 тысячи и более человек (Dân số Nga, các chủ thể Liên bang Nga trong thành phần các Vùng liên bang, các huyện, các điểm dân cư đô thị và nông thôn—các trung tâm huyện và các điểm dân cư nông thôn với dân số trên 3.000 người)”. Всероссийская перепись населения 2002 года (Điều tra dân số toàn Nga năm 2002) (bằng tiếng Nga). Cục thống kê Liên bang Nga. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2008. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]