Tyumen (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tyumen Oblast (tiếng Anh)
Тюменская область (tiếng Nga)
-  Oblast  -
Tyumen in Russia (+Khanty-Mansi +Yamalo-Nenets hatched).svg
Hệ tọa độ: 57°50′B 69°00′Đ / 57,833°B 69°Đ / 57.833; 69.000Tọa độ: 57°50′B 69°00′Đ / 57,833°B 69°Đ / 57.833; 69.000
Coat of arms of Tyumen Oblast.png
Huy hiệu
Flag of Tyumen Oblast.svg
Cờ
Thể chế chính trị
Quốc gia Nga
Tư cách chính trị Oblast
Vùng liên bang Urals[1]
Vùng kinh tế Tay Xibia[2]
Trung tâm hành chính Tyumen[cần dẫn nguồn]
Ngôn ngữ chính thức Nga[3]
Số liệu thống kê
Dân số
(Kết quả sơ bộ Điều tra 2010)[4]
3.395.755 người
- Xếp hạng trong nước Nga thứ 36
- Thành thị[4] 78.1%
- Nông thôn[4] 21.9%
Dân số
(Điều tra 2002)[5]
see source
- Xếp hạng trong nước Nga N/A
- Thành thị[5] N/A
- Nông thôn[5] N/A
- Mật độ [Chuyển đổi: Số không hợp lệ][6]
Diện tích (điều tra năm 2002)[7] 1.435.200 km2 (554.100 sq mi)
- Xếp hạng ở Nga 3rd
Thành lập August 14, 1944[cần dẫn nguồn]
Biển số xe 72
ISO 3166-2:RU RU-TYU
Múi giờ YEKT/YEKST (UTC+5/+6)
Chính quyền (đến March 2011)
Governor[cần dẫn nguồn] Vladimir Yakushev[8]
Lập pháp Oblast Duma[cần dẫn nguồn]
Website chính thức
http://admtyumen.ru/

Tyumen Oblast (tiếng Nga:Тюме́нская о́бласть, Tyumenskaya oblast) là một chủ thể liên bang của Nga (một tỉnh). Trung tâm hành chính là thành phố Tyumen.

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Президент Российской Федерации. Указ №849 от 13 мая 2000 г. «О полномочном представителе Президента Российской Федерации в федеральном округе». Вступил в силу 13 мая 2000 г. Опубликован: "Собрание законодательства РФ", №20, ст. 2112, 15 мая 2000 г. (President of the Russian Federation. Decree #849 of May 13, 2000 On the Plenipotentiary Representative of the President of the Russian Federation in a Federal District. Có hiệu lực từ  May 13, 2000.).
  2. ^ Госстандарт Российской Федерации. №ОК 024-95 27 декабря 1995 г. «Общероссийский классификатор экономических регионов. 2. Экономические районы», в ред. Изменения №5/2001 ОКЭР. (Gosstandart of the Russian Federation. #OK 024-95 December 27, 1995 Russian Classification of Economic Regions. 2. Economic Regions, as amended by the Amendment #5/2001 OKER. ).
  3. ^ Theo Điều 68.1 của Hiến pháp Nga, tiếng Nga là ngôn ngữ chính thức trên toàn bộ lãnh thổ liên bang Nga. Điều 68.2 quy định thêm rằng chỉ có các nước cộng hòa có quyền có ngôn ngữ chính thức khác bên cạnh tiếng Nga.
  4. ^ a ă â Федеральная служба государственной статистики (Cục Thống kê quốc gia Liên bang Nga) (2011). Предварительные итоги Всероссийской переписи населения 2010 года (Kết quả sơ bộ Điều tra dân số toàn Nga năm 2010)”. Всероссийская перепись населения 2010 года (Điều tra dân số toàn Nga năm 2010) (bằng tiếng Nga). Cục Thống kê quốc gia Liên bang Nga. Truy cập 250-042011. 
  5. ^ a ă â Федеральная служба государственной статистики (Cục Thống kê quốc gia Liên bang Nga) (21 tháng 5 năm 2004). Численность населения России, субъектов Российской Федерации в составе федеральных округов, районов, городских поселений, сельских населённых пунктов – районных центров и сельских населённых пунктов с населением 3 тысячи и более человек (Dân số Nga, các chủ thể Liên bang Nga trong thành phần các vùng liên bang, các huyện, các điểm dân cư đô thị, các điểm dân cư nông thôn—các trung tâm huyện và các điểm dân cư nông thôn với dân số từ 3 nghìn người trở lên)”. Всероссийская перепись населения 2002 года (Điều tra dân số toàn Nga năm 2002) (bằng tiếng Nga). Cục Thống kê quốc gia Liên bang Nga. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2010. 
  6. ^ The value of density was calculated automatically by dividing the 2002 Census population by the area specified in the infobox. Please note that this value may not be accurate as the area specified in the infobox is not necessarily reported for the same year as the Census (2002).
  7. ^ Федеральная служба государственной статистики (Federal State Statistics Service) (21 tháng 5 năm 2004). Территория, число районов, населённых пунктов и сельских администраций по субъектам Российской Федерации (Territory, Number of Districts, Inhabited Localities, and Rural Administration by Federal Subjects of the Russian Federation)”. Всероссийская перепись населения 2002 года (All-Russia Population Census of 2002) (bằng Russian). Federal State Statistics Service. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2008. 
  8. ^ Official website of Tyumen Oblast. Vladimir Vladimirovich Yakushev, Governor of Tyumen Oblast (tiếng Nga)