Syria

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới: menu, tìm kiếm
الجمهوريّة العربيّة السّوريّة
Al-Jumhūriyyaḧ al-ʻArabiyyaḧ as-Sūriyyaḧ
Quốc kỳ Syria Quốc huy Syria
Quốc kỳ Quốc huy
Khẩu hiệu
không có
Quốc ca
Homat el Diyar
Vị trí của Syria
Thủ đô
(và là thành phố lớn nhất)
Đa Mát
33°30′N, 36°18′E
Ngôn ngữ chính thức tiếng Ả Rập
Chính phủ Cộng hòa
 -  Tổng thống
Thủ tướng
Bashar al-Assad
Muhammad Naji al-Otari
Độc lập
 -   - Declared (1)
 - Declared (2)
 - Recognized
 
Diện tích
 -  Tổng số 185,180 km² (hạng 87)
 -  Nước (%) 0,06%
Dân số
 -  Ước lượng 2005 18.448.752 (hạng 55)
 -  Mật độ 99 /km² (hạng 76)
GDP (PPP) Ước tính 2005
 -  Tổng số 63,86 tỷ đô la Mỹ (hạng 112)
 -  Theo đầu người 3.500 đô la Mỹ (hạng 118)
HDI (2003) 0,721 (trung bình) (hạng 106)
Đơn vị tiền tệ Pound Syria (SYP)
Múi giờ (UTC+2)
Tên miền Internet .sy
Mã số điện thoại +963

Syria (tiếng Ả Rập: الجمهوريّة العربيّة السّوريّة, Al-Jumhūriyyaḧ al-ʻArabiyyaḧ as-Sūriyyaḧ) là một quốc gia tại Trung Đông.


Các nước và lãnh thổTrung Đông
Ai Cập | Ả Rập Saudi | Bahrain | Bờ Tây | Dải Gaza | Iran | Iraq | Israel | Jordan | Kuwait | Kypros (Síp) | Liban | Oman | Qatar | Syria | Thổ Nhĩ Kỳ | Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | Yemen


Những quốc giađịa hạt thuộc Tây Nam Á

Afghanistan | Ai Cập | Ả Rập Saudi | Armenia | Azerbaijan | Bahrain | Bờ Tây | Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất | Gaza | Gruzia | Iran | Iraq | Israel | Kypros (Síp) | Jordan | Kuwait | Liban | Oman | Qatar | Syria | Thổ Nhĩ Kỳ | Yemen

Các nướcchâu Á

Afghanistan | Ai Cập | Armenia1 | Azerbaijan1 | Ả Rập Saudi | Ấn Độ | Bahrain | Bangladesh | Bhutan | Bờ Tây2 | Brunei | Các Tiểu vương quốc Ả rập Thống nhất | Campuchia | Dải Gaza2 | Đài Loan (Trung Hoa Dân Quốc)4 | Đông Timor | Gruzia1 | Hàn Quốc | Hồng Kông3 | Indonesia | Iran | Iraq | Israel | Jordan | Kazakhstan1 | Kuwait | Kyrgyzstan | Lào | Liban | Ma Cao3 | Malaysia | Maldives | Mông Cổ | Myanma | Nepal | Nga1 | Nhật Bản | Oman | Pakistan | Palestin | Philippines | Qatar | Singapore | Síp1 | Sri Lanka | Syria | Tajikistan | Thái Lan | Thổ Nhĩ Kỳ1 | Triều Tiên | Trung Quốc | Turkmenistan | Uzbekistan | Việt Nam | Yemen

1. Thường gắn với châu Á về mặt địa lý, tuy nhiên cho là thuộc Châu Âu về mặt văn hóa và lịch sử. 2. Lãnh thổ do Israel kiểm soát, Chính quyền Palestin quản lý. 3. Khu hành chính đặc biệt của CHNDTH. 4. Xem thêm: Vị thế chính trị Đài Loan
Công cụ cá nhân
Ngôn ngữ khác